window.initLocalei18n = "vie";
      window.s18SetInfoi18n = {"DA_Role_AttackAssassin":"Attack Assassin","DA_Role_AttackAssassin_desc":"Attacks grant 10 Mana.\r\nTake 15% less damage from all enemies except the current target. ","DA_Role_AttackCaster":"Attack Caster","DA_Role_AttackCaster_desc":"Attacks grant 7 Mana.\r\nGain 2 Mana Regen.","DA_Role_AttackFighter":"Attack Fighter","DA_Role_AttackFighter_desc":"Attacks grant 10 Mana.\r\nGain 5-30% Attack Speed (based on Stage).","DA_Role_AttackMarksman":"Attack Marksman","DA_Role_AttackMarksman_desc":"Attacks grant 10 Mana.","DA_Role_AttackSpecialist_Ammo":"Attack Specialist","DA_Role_AttackSpecialist_Ammo_desc":"Specialists generate resources in a unique way. ","DA_Role_AttackSpecialist_Rage":"Attack Specialist","DA_Role_AttackSpecialist_Rage_desc":"Specialists generate resources in a unique way. ","DA_Role_AttackTank":"Attack Tank","DA_Role_AttackTank_desc":"Attacks grant 5 Mana.\r\nGain Mana from taking damage.\r\nMore likely to be targeted. ","DA_Role_AttackTank_Manaless":"Attack Tank","DA_Role_AttackTank_Manaless_desc":"Does not gain Mana.\r\nMore likely to be targeted. ","DA_Role_MagicAssassin":"Magic Assassin","DA_Role_MagicAssassin_desc":"Attacks grant 10 Mana.\r\nTake 15% less damage from all enemies except the current target. ","DA_Role_MagicCaster":"Magic Caster","DA_Role_MagicCaster_desc":"Attacks grant 7 Mana.\r\nGain 2 Mana Regen.","DA_Role_MagicFighter":"Magic Fighter","DA_Role_MagicFighter_desc":"Attacks grant 10 Mana.\r\nGain 5-30% Attack Speed (based on Stage).","DA_Role_MagicMarksman":"Magic Marksman","DA_Role_MagicMarksman_desc":"Attacks grant 10 Mana.","DA_Role_MagicSpecialist":"Magic Specialist","DA_Role_MagicSpecialist_desc":"Specialists generate resources in a unique way. ","DA_Role_MagicSpecialist_Ammo":"Magic Specialist","DA_Role_MagicSpecialist_Ammo_desc":"Specialists generate resources in a unique way. ","DA_Role_MagicSpecialist_Manaless":"Magic Specialist","DA_Role_MagicSpecialist_Manaless_desc":"Specialists generate resources in a unique way. ","DA_Role_MagicTank":"Magic Tank","DA_Role_MagicTank_desc":"Attacks grant 5 Mana.\r\nGain Mana from taking damage.\r\nMore likely to be targeted. ","DA_Role_MagicTank_Manaless":"Magic Tank","DA_Role_MagicTank_Manaless_desc":"Does not gain Mana.\r\nMore likely to be targeted. "};
      window.s18Unitsi18n = {"DA_18_Ahri":"Ahri","DA_18_Ahri_ability":"Quả Cầu Linh Hồn","DA_18_Ahri_desc":"Phóng một quả cầu linh hồn vào khu vực trong phạm vi 4 ô có nhiều kẻ địch xung quanh nhất. Quả cầu gây <colormagic>485/735/3500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên kẻ địch trong bán kính 3 ô, giảm đi 20% mỗi ô cách xa tâm chấn.","DA_18_Ahri_details_0":"Sát Thương: <colormagic>735 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Akali_AD":"Akali","DA_18_Akali_AD_ability":"Phi Đao Song Kích","DA_18_Akali_AD_desc":"<bright>Thích Ứng </bright><colorphysical>%i:scaleAD%</colorphysical><bright>:</bright> Phóng một loạt phi đao vào mục tiêu, gây <colorphysical>145/220/380/645 %i:scaleAD% + 10/15/25/40 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý. Nếu mục tiêu đang bị <keyword>Thiêu Đốt</keyword>, gây thêm <colorphysical>35/52/80/135 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương.<br><br><dim>Thích Ứng </dim>%i:scaleAP%<dim>: Nếu Kỹ Năng kết liễu mục tiêu, thi triển thêm lần nữa.</dim>","DA_18_Akali_AD_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Akali_AD_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>220 %i:scaleAD% + 15 %i:scaleAP%</colorphysical> = 220 %i:scaleAD% + 15 %i:scaleAP%","DA_18_Akali_AD_details_2":"Sát Thương Cộng Thêm: <colorphysical>52 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Alistar":"Alistar","DA_18_Alistar_ability":"Tiếng Gầm Chiến Thắng","DA_18_Alistar_desc":"Gầm thét, hồi lại <colorhealth>76/137/246 %i:scaleHealth% + 200/260/320 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu, loại bỏ hiệu ứng khống chế, và hồi máu cho hai đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất với <colorhealth>80/105/130 %i:scaleAP%</colorhealth>. Sau đó nện vào mục tiêu hiện tại, gây <colormagic>100/150/225 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và làm choáng chúng trong 1.5 giây.","DA_18_Alistar_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>260 %i:scaleAP% + 137 %i:scaleHealth%</colorhealth> = 8% %i:scaleHealth% + 260 %i:scaleAP%","DA_18_Alistar_details_1":"Hồi Máu Cho Đồng Minh: <colorhealth>105 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Alistar_details_2":"Sát Thương: <colormagic>150 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Alune":"Alune","DA_18_Alune_ability":"Trăng Mờ","DA_18_Alune_desc":"Gọi 9 mảnh trăng rơi xuống, chia đều cho 3 kẻ địch gần nhất, gây <colormagic>53/80/500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép với mỗi mục tiêu.<br><br>Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây <colormagic>2350/3600/7500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép chia đều cho tất cả kẻ địch.","DA_18_Alune_details_0":"Sát Thương: <colormagic>80 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Alune_details_1":"Sát Thương Trăng Tròn: <colormagic>3600 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Amumu18":"Amumu","DA_Amumu18_ability":"Giận Dữ","DA_Amumu18_desc":"<bright>Nội tại:</bright> Mỗi giây, hồi phục <colorhealth>20/25/100 %i:scaleAP% + 29/51/168 %i:scaleHealth%</colorhealth> Máu và gây <colormagic>12/18/150 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 1 ô.<bright>Kích hoạt:</bright> Gây <colormagic>100/150/2000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô và Làm Choáng chúng trong 1/1/6 giây, tăng lên 1/1/6 + 0.5/0.5/3 giây nếu mục tiêu đang <keyword>Bỏng</keyword>.<rules>Bỏng: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần phần trăm Máu tối đa của mục tiêu.</rules><br><br><br><br>","DA_Amumu18_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>25 %i:scaleAP% + 51 %i:scaleHealth%</colorhealth> = 2.2% %i:scaleHealth% + 25 %i:scaleAP%","DA_Amumu18_details_1":"Sát Thương Nội Tại: <colormagic>18 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Amumu18_details_2":"Sát Thương: <colormagic>150 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Amumu18_details_3":"Thời Gian Choáng","DA_18_Aphelios":"Aphelios","DA_18_Aphelios_ability":"Xung Kích Ánh Trăng","DA_18_Aphelios_desc":"Trang bị Súng Huyết Tinh và quét mục tiêu <colorstat>5 %i:scaleAS%</colorstat> lần trong 2 giây, mỗi lần gây <colorphysical>70/105/850 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý.<br><br>Sau khi đợt tấn công kết thúc, bắn ra một luồng năng lượng gây <colorphysical>450/675/5000 %i:scaleAD% + 40/60/225 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý, chia đều cho tất cả kẻ địch trong bán kính 2 Ô.","DA_18_Aphelios_details_0":"Lượt vuốt: <colorstat>5</colorstat> = 5 + 1 cho mỗi 20% thưởng %i:scaleAS%","DA_18_Aphelios_details_1":"Sát Thương Quét: <colorphysical>105 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Aphelios_details_2":"Sát Thương Nổ: %i:scaleAP%","DA_18_Aphelios_details_3":"Sát Thương Nổ: <colorphysical>675 %i:scaleAD% + 60 %i:scaleAP%</colorphysical> = 675 %i:scaleAD% + 60 %i:scaleAP%","DA_18_Ashe":"Ashe","DA_18_Ashe_ability":"Khe Nứt Tâm Linh","DA_18_Ashe_desc":"Bắn một mũi tên xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colorphysical>440/660/1000 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý, giảm đi 80%/80%/40% với mỗi kẻ địch trúng phải (tối thiểu 20%).<br><br>Mũi tên để lại một vệt dài trong 4/4/20 giây, gây <colorphysical>5/8/200 %i:scaleAD% + 2/3/20 %i:scaleAP%</colorphysical> + <colorphysical>2%/3%/10%</colorphysical> sát thương vật lý mỗi giây theo Máu tối đa lên các kẻ địch trong phạm vi, đồng thời <keyword>Làm Chậm</keyword> chúng đi 20%.<br><br><rules>Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh</rules>","DA_18_Ashe_details_0":"Sát Thương: <colorphysical>660 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Ashe_details_1":"Sát Thương Khe Nứt: %i:scaleAP%","DA_18_Ashe_details_2":"Sát Thương Cố Định Khe Nứt: <colorphysical>8 %i:scaleAD% + 3 %i:scaleAP%</colorphysical> = 8 (%i:scaleAD%) + 3 (%i:scaleAP%)","DA_18_Ashe_details_3":"Sát Thương Theo Máu Tối Đa Của Khe Nứt","DA_18_Azir":"Azir","DA_18_Azir_ability":"Trỗi Dậy!","DA_18_Azir_desc":"Nhận <colorstat>150%</colorstat> Tốc Độ Đánh và triệu hồi 2 lính cát trong 6 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lệnh chỉ huy mỗi lính cát gây <colormagic>48/72/115 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép mỗi đòn đánh.","DA_18_Azir_details_0":"Sát Thương: <colormagic>72 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Brambleback18":"Bụi Gai Đỏ","DA_Brambleback18_ability":"Cuồng Nộ Rực Đỏ","DA_Brambleback18_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi mục tiêu bị hạ gục, nhảy tới mục tiêu tiếp theo, gây <colorphysical>170/255/600 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Nhận thêm <colorstat>80%/80%/280%</colorstat> Sức Mạnh Công Kích trong 8 giây. Trong thời gian này, bỏ qua <colorstat>30%/30%/50% %i:scaleAP% + 10%</colorstat> Giáp.<br><br><row>Bùa Đỏ:</row> <row>Đòn Đánh gây <row>Thiêu Đốt</row> 1%</row> <row>lên kẻ địch và hồi</row> <row>4%</row> <row>Máu tối đa cho Bụi Gai Đỏ.</row>","DA_Brambleback18_details_0":"Sát Thương Nhảy: <colorphysical>255 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_Brambleback18_details_1":"Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: <colorstat>80%</colorstat>","DA_Brambleback18_details_2":"Bỏ Qua Giáp: <colorstat>30% %i:scaleAP% + 10%</colorstat> = 10% + 30% (%i:scaleAP%)","DA_18_Caitlyn":"Caitlyn","DA_18_Caitlyn_ability":"Thiện Xạ","DA_18_Caitlyn_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Mỗi đòn đánh thứ ba được thay thế bằng phát bắn Thiện Xạ gây <colorphysical>200/300/500 %i:scaleAD% + 20/30/45 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý.","DA_18_Caitlyn_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Caitlyn_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>300 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%</colorphysical> = 300 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%","DA_18_Camille":"Camille","DA_18_Camille_ability":"Đá Quét Phòng Ngự","DA_18_Camille_desc":"Chém mục tiêu gây <colorphysical>160/240/410/700 %i:scaleAD% + 10/15/25/40 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý và nhận <colorstat>60/90/200/310</colorstat> Lá Chắn trong 2 giây.","DA_18_Camille_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Camille_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>240 %i:scaleAD% + 15 %i:scaleAP%</colorphysical> = 240 %i:scaleAD% + 15 %i:scaleAP%","DA_18_Camille_details_2":"Lá Chắn","DA_18_Cassiopeia":"Cassiopeia","DA_18_Cassiopeia_ability":"Vụ Nổ Độc Hại","DA_18_Cassiopeia_desc":"Hạ độc mục tiêu và kẻ địch gần nhất chưa trúng độc, gây <colormagic>440/660/1050 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép trong 15 giây. Độc có thể cộng dồn.","DA_18_Cassiopeia_details_0":"Sát Thương: <colormagic>660 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Elderwood18_StonebarkTree":"Cây Vỏ Đá","DA_Elderwood18_StonebarkTree_ability":"Rừng Già Bảo Hộ","DA_Elderwood18_StonebarkTree_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi hy sinh, Làm Choáng 2/3/3 kẻ địch gần nhất trong 1.5 giây.","DA_CrimsonRaptor18":"Chim Mẹ","DA_CrimsonRaptor18_ability":"Gia Đình Chim Biến Dị","DA_CrimsonRaptor18_desc":"Triệu hồi 4 Chim Non không thể bị chọn làm mục tiêu gần đó trong <colorstat>5 %i:scaleAP%</colorstat> giây. Mỗi khi Chim Mẹ tấn công, Chim Non cũng tấn công mục tiêu đó, gây <colorphysical>27/41/65 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý.<br><br><row>Bùa Cam:</row> <row>Gây sát thương vật lý sẽ giảm Giáp của kẻ địch đi </row><row>2</row><row>.</row>","DA_CrimsonRaptor18_details_0":"Thời gian tác dụng: <colorstat>5 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_CrimsonRaptor18_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>41 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_Gromp18_AP":"Cóc Thành Tinh","DA_Gromp18_AP_ability":"Bong Bóng Ợ Hơi","DA_Gromp18_AP_desc":"<bright>Thích Ứng </bright><colormagic>%i:scaleAP%</colormagic><bright>:</bright> Phun ra một bong bóng độc hại về phía mục tiêu hiện tại, phát nổ khi trúng kẻ địch đầu tiên, gây <colormagic>225/340/535 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép. Kẻ địch trong bán kính 1 ô quanh vụ nổ chịu <colormagic>160/240/360 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép trong 3 giây.<br><br><dim>Thích Ứng </dim>%i:scaleAD%<dim>: Làm chậm mạnh mục tiêu.</dim><br><br><row>Bùa Tím:</row> <row>Mỗi 5 giây, Cóc Thành Tinh Gromp nhận</row> <row>30%</row> <row>Sức Mạnh Phép Thuật.</row>","DA_Gromp18_AP_details_0":"Sát Thương: <colormagic>340 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Gromp18_AP_details_1":"Sát Thương Diện Rộng: <colormagic>240 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Scuttlecrab18":"Cua Kỳ Cục","DA_Scuttlecrab18_ability":"Bạn Hiểu Mà Đúng Không?","DA_Scuttlecrab18_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Đòn đánh được thay thế bằng một điệu nhảy gây <colorphysical>50/75/112.5 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên tất cả kẻ địch liền kề.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Chui xuống đất, nhận <colorstat>15%</colorstat> Chống Chịu trong 3 giây và hồi <colorhealth>325/400/675 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu trong suốt thời gian này.<br><br><row>Bùa Xanh Lá:</row> <row>Khi đồng minh xuống dưới 50% Máu, họ hồi lại </row><row>15%</row><row> Máu tối đa.</row>","DA_Scuttlecrab18_details_0":"Sát Thương: <colorphysical>75 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_Scuttlecrab18_details_1":"Hồi Máu: <colorhealth>400 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Diana":"Diana","DA_18_Diana_ability":"Lá Chắn Nhợt Nhạt","DA_18_Diana_desc":"Nhận <colorstat>150/225/300</colorstat> lá chắn trong 2 giây và phóng ra 6 cầu ánh trăng tỏa ra kẻ địch trong phạm vi 2 ô, mỗi quả cầu gây <colormagic>65/100/155 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép. ","DA_18_Diana_details_0":"Sát Thương: <colormagic>100 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Diana_details_1":"Lá Chắn: <colorstat>225</colorstat>","DA_Draven18":"Draven","DA_Draven18_ability":"Lốc Xoáy Tử Vong","DA_Draven18_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Đòn đánh nhắm vào kẻ địch ngẫu nhiên trong tầm đánh và áp dụng 1 cộng dồn chảy máu, gây <colorphysical>140/210/3000 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý trong vòng 12 giây. Mỗi đòn đánh có <colorstat>12% %i:scaleAP%</colorstat> cơ hội gây <colorstat>50%/50%/900%</colorstat> sát thương vật lý cộng thêm và áp dụng 2 cộng dồn chảy máu.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Ném 2 chiếc rìu khổng lồ về phía kẻ địch bị chảy máu nhiều nhất. Gây <colorphysical>100/150/400 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu và tiêu hao cộng dồn chảy máu, lập tức gây ra toàn bộ lượng sát thương còn lại. Sau đó thu rìu về, gây <colorphysical>30/45/100 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên những kẻ địch trúng chiêu. ","DA_Draven18_details_0":"Sát Thương Chảy Máu: <colorphysical>210 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_Draven18_details_1":"Sát Thương Rìu Ném Ra: <colorphysical>150 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_Draven18_details_2":"Sát Thương Rìu Thu Về: <colorphysical>45 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Elise":"Elise","DA_18_Elise_ability":"Nữ Hoàng Nhền Nhện","DA_18_Elise_desc":"Hóa thành nhện và nhận <colorhealth>375/475/725</colorhealth> Máu tối đa. Đòn đánh trong dạng nhện gây <colormagic>35/50/80 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép cộng thêm và hồi <colorhealth>55/90/170 %i:scaleAP%</colorhealth> máu. Các lần tung chiêu tiếp theo nhận <colorstat>175%</colorstat> Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây.","DA_18_Elise_details_0":"Máu Dạng Nhện","DA_18_Elise_details_1":"Sát Thương: <colormagic>50 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Elise_details_2":"Hồi Máu: <colorhealth>90 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Ezreal":"Ezreal","DA_18_Ezreal_ability":"Loạn Chiến Rừng Thẳm","DA_18_Ezreal_desc":"Dịch chuyển tránh xa mục tiêu hiện tại, gây <colorphysical>235/355/1200 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên nạn nhân và nhận <colorstat>30%/30%/100% %i:scaleAP%</colorstat> Tốc Độ Đánh.<br><br>Mỗi lần thi triển thứ 4 sẽ tiêu hao Tốc Độ Đánh nhận được từ Thịnh Nộ Thiên Nhiên và bắn ra một luồng năng lượng xuyên qua khu vực đông kẻ địch nhất, gây <colorphysical>385/580/2500 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý, giảm đi 25% với mỗi kẻ địch mà nó xuyên qua (tối thiểu 50%).","DA_18_Ezreal_details_0":"Sát Thương: <colorphysical>355 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Ezreal_details_1":"Tốc Độ Đánh: <colorstat>30% %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Ezreal_details_2":"Sát Thương Cường Hóa: <colorphysical>580 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_Fiddlesticks18":"Fiddlesticks","DA_Fiddlesticks18_ability":"Thu Hoạch","DA_Fiddlesticks18_desc":"Giảm Kháng Phép của 3 kẻ địch gần nhất đi <colorstat>10</colorstat>. Sau đó hút sinh lực từ chúng trong 2 giây, hồi phục <colorhealth>410/485/850 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu và gây <colormagic>70/105/170 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên mỗi mục tiêu trong suốt thời gian hiệu lực.","DA_Fiddlesticks18_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>485 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_Fiddlesticks18_details_1":"Sát Thương: <colormagic>105 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_GnarSmall":"Gnar","DA_18_GnarSmall_ability":"Đột Biến Gien","DA_18_GnarSmall_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Nhận 5/5/50 Nộ mỗi giây và 5 Nộ mỗi đòn đánh.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Biến hình thành Gnar Khổng Lồ và nhảy vào nhóm kẻ địch đông nhất trong phạm vi 3 ô. Sau đó, gây <colorphysical>100/150/2000 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2/2/10 ô, giảm Giáp và Kháng Phép của chúng đi <colorstat>15/20/100 %i:scaleAP%</colorstat>, và Làm Choáng chúng trong 1/1/15 giây. Gnar Khổng Lồ nhận thêm <colorstat>400/600/10000</colorstat> Máu và thay thế Kỹ Năng của mình bằng Nắm & Quăng.<br><br><bright>Nắm & Quăng:</bright> Quăng mục tiêu về phía kẻ địch xa nhất, gây <colorphysical>380/570/9000 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên chúng và <colorphysical>135/205/4500 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý lên những kẻ địch mà mục tiêu bay xuyên qua. Nếu chỉ còn 1 kẻ địch, thay vào đó ném chúng khỏi sàn đấu.","DA_18_GnarSmall_details_0":"Sát Thương Nhảy: <colorphysical>150 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_GnarSmall_details_1":"Giảm Chống Chịu: <colorstat>20 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_GnarSmall_details_2":"Máu Khi Biến Hình: <colorstat>600</colorstat>","DA_18_GnarSmall_details_3":"Sát Thương: <colorphysical>570 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_GnarSmall_details_4":"Sát Thương Phụ: <colorphysical>205 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Hecarim":"Hecarim","DA_18_Hecarim_ability":"Nhiếp Hồn Trận","DA_18_Hecarim_desc":"Nhận <colorstat>50</colorstat> Giáp và Kháng Phép trong 3 giây và hồi lại <colorhealth>375/475/685 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu trong thời gian hiệu lực. Phóng các bóng ma kị sĩ về phía 3 kẻ địch gần nhất, gây <colormagic>80/120/195 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và Làm Choáng chúng trong <colorstat>1.5/1.5/1.75</colorstat> giây.","DA_18_Hecarim_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>475 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Hecarim_details_1":"Sát Thương: <colormagic>120 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Hecarim_details_2":"Thời Gian Choáng","DA_Elderwood18_Protector":"Hộ Vệ Rừng","DA_Elderwood18_Protector_ability":"Rừng Già ĐẬP PHÁ!","DA_Elderwood18_Protector_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi một đơn vị Thần Rừng hy sinh, hồi <colorhealth>54/97/175 %i:scaleHealth%</colorhealth> Máu và nhận <colorstat>80%/100%/250%</colorstat> Tốc Độ Đánh trong 3 giây.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Dậm xuống đất, gây <colormagic>500/750/750 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên mục tiêu và <colormagic>250/375/375 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên các kẻ địch trong vòng 2 ô. Hất tung và <keyword>Làm Choáng</keyword> mục tiêu trong 0.5 giây. ","DA_Elderwood18_Protector_details_0":"Nội Tại Hồi Máu: <colorhealth>97 %i:scaleHealth%</colorhealth> = 12% của <tftattribute attributeID=\"TFTDamageAttributes.HealthMax\" style=\"colorHealth\"/> Máu Tối Đa","DA_Elderwood18_Lifeblossom":"Hoa Sinh Mệnh","DA_Elderwood18_Lifeblossom_ability":"Phước Lành Rừng Già","DA_Elderwood18_Lifeblossom_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Sau 4 giây giao tranh, tăng cho đồng minh Thần Rừng <colorstat>10%/15%/15%</colorstat> Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Mỗi 4 giây sau đó, tăng thêm <colorstat>3%/5%/5%</colorstat> Sức Mạnh Công Kích và <colorstat>3%/5%/5%</colorstat> Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_18_Ivern":"Ivern","DA_18_Ivern_ability":"Hạt Hư Hỏng","DA_18_Ivern_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Lá chắn từ Kỹ Năng này có thể chí mạng với <keyword>Chuẩn Xác</keyword>.<br><br><bright>Kích hoạt:</bright> Ban cho 2/2/10 đồng minh <colorstat>165/300/3000 %i:scaleAP% %i:scaleDA%</colorstat> Lá Chắn và <colorstat>10%/15%/100%</colorstat> Khuếch Đại Sát Thương trong 6 giây. Sau đó gây <colormagic>140/210/2000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên kẻ địch liền kề chúng. Sau khi thi triển 6 lần, cũng sẽ cho mục tiêu <colorstat>100%</colorstat> Tốc Độ Đánh cộng dồn. ","DA_18_Ivern_details_0":"Giá Trị Lá Chắn: <colorstat>300 %i:scaleAP% %i:scaleDA%</colorstat>","DA_18_Ivern_details_1":"Khuếch Đại Sát Thương: ","DA_18_Ivern_details_2":"Sát Thương: <colormagic>210 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Karma18":"Karma","DA_Karma18_ability":"Liên Kết Nghiệp Duyên","DA_Karma18_desc":"Nối liên kết với mục tiêu hiện tại, gây <colormagic>280/420/630/1070 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép trong 1.5 giây. Rồi giải phóng một luồng sức mạnh xung quanh kẻ đó, gây <colormagic>120/180/270/460 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 1 Ô và <keyword>Làm Chậm</keyword> chúng đi 30% trong 2 giây.<br><br><rules>Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh</rules>","DA_Karma18_details_0":"Sát Thương: <colormagic>420 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Karma18_details_1":"Sát Thương Dồn: <colormagic>180 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Kayle":"Kayle","DA_18_Kayle_ability":"Phán Quyết Mặt Trời","DA_18_Kayle_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Kayle thăng hoa dựa trên cấp sao của mình, cho cô các hiệu ứng thưởng cộng dồn.<br><br><bright>Thăng Hoa 1:</bright> Đòn đánh gây <colormagic>56/84/98 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép cộng thêm.<br><bright>Thăng Hoa 2:</bright> Đòn đánh gây <keyword>Cào Xé</keyword> 20% lên kẻ địch trong 2 giây.<br><bright>Thăng Hoa 3:</bright> Đòn đánh phóng ra sóng năng lượng, gây <colormagic>40 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên tất cả các đơn vị khác trúng đòn.<br><bright>Thăng Hoa 4:</bright> Nhận tầm đánh vô hạn. Mỗi đợt sóng thứ 3 sẽ lớn hơn nhiều.<br><br><rules>Cào Xé: Giảm Kháng Phép</rules>","DA_18_Kayle_details_0":"Sát Thương: <colormagic>84 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Kayle_details_1":"Sát Thương Phụ: <colormagic>40 %i:scaleAP%</colormagic> ","DA_18_Kennen":"Kennen","DA_18_Kennen_ability":"Bão Lửa","DA_18_Kennen_desc":"Tích tụ sức mạnh, nhận <colorstat>15%</colorstat> Sức Mạnh Phép Thuật cho mỗi kẻ địch bị <keyword>Thiêu Đốt</keyword>. Sau đó, nhận <colorstat>250/350/3000 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn trong 2.5 giây và lao qua một nhóm kẻ địch gần đó, gây <colormagic>80/120/1500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên mỗi kẻ địch.<br><br>Sau khi lao tới, giải phóng một cơn bão lửa có phạm vi 2 Ô, gây tổng cộng <colormagic>475/715/5000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, chia đều cho tất cả kẻ địch trúng phải trong vòng 2 giây.","DA_18_Kennen_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>350 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Kennen_details_1":"Sát Thương: <colormagic>120 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Kennen_details_2":"Sát Thương Bão Lửa: <colormagic>715 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_KhaZix":"Kha'Zix","DA_18_KhaZix_ability":"Nếm Mùi Sợ Hãi","DA_18_KhaZix_desc":"Leap to the farthest enemy within 3 Hexes, dealing <colormagic>285/400/580 %i:scaleAP%</colormagic> magic damage. If they have no adjacent allies, deal <colormagic>310/445/660 %i:scaleAP%</colormagic> magic damage instead and gain 10 mana.{Augment.Variant.RivalsAugment.AbilityTooltip}","DA_18_KhaZix_details_0":"Sát Thương: <colormagic>400 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_KhaZix_details_1":"Sát Thương Cô Lập: <colormagic>445 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Kobuko":"Kobuko","DA_18_Kobuko_ability":"Vũ Điệu Đời Thường","DA_18_Kobuko_desc":"Hồi lại <colorhealth>49/88/159/229 %i:scaleHealth% + 265/315/460/575 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu trong vòng 2 giây. Đòn đánh tiếp theo được thay thế bằng một cú nện gây <colormagic>70/126/226.8/327.6 %i:scaleHealth% + 70/105/150/0 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép.","DA_18_Kobuko_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>315 %i:scaleAP% + 88 %i:scaleHealth%</colorhealth> =  7% %i:scaleHealth% + 315 %i:scaleAP%","DA_18_Kobuko_details_1":"Sát Thương: <colormagic>126 %i:scaleHealth% + 105 %i:scaleAP%</colormagic> = 10% %i:scaleHealth% + 105 %i:scaleAP%","DA_KogMaw18_AD":"Kog'Maw","DA_KogMaw18_AD_ability":"Đạn Pháo Oanh Tạc","DA_KogMaw18_AD_desc":"<bright>Thích Ứng</bright> <colorphysical>%i:scaleAD%</colorphysical><bright>:</bright> Phóng axit vào mục tiêu và kẻ địch gần nhất còn lại, gây <colorphysical>145/220/375 %i:scaleAD% + 20/30/50 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý. Kẻ địch dưới 50% Máu tối đa sẽ nhận <colorphysical>203/308/525 %i:scaleAD% + 28/42/70 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý.<br><br><dim>Thích Ứng</dim>%i:scaleAP%<dim>: Gây sát thương theo thời gian lên kẻ địch.</dim>","DA_KogMaw18_AD_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_KogMaw18_AD_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>220 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%</colorphysical> = 220 <bright>(</bright>%i:scaleAD%<bright>)</bright> + 30 (%i:scaleAP%<bright>)</bright>","DA_KogMaw18_AD_details_2":"Sát Thương Thấp Máu: <colorphysical>308 %i:scaleAD% + 42 %i:scaleAP%</colorphysical> = 140% của <colorphysical>220 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%</colorphysical>","DA_18_LeBlanc":"LeBlanc","DA_18_LeBlanc_ability":"Ảo Ảnh","DA_18_LeBlanc_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Sau giao tranh người chơi, LeBlanc mạnh nhất của bạn có 10%/15%/40% cơ hội tạo ra 1 bản sao của 1 đồng minh trên bàn của bạn, tăng thêm 4% cho mỗi lần tham gia hạ gục.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Phóng 1 ảo ảnh vào mục tiêu hiện tại, gây <colormagic>250/375/565 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và <colormagic>85/130/190 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương lên những kẻ địch liền kề.","DA_18_LeBlanc_details_0":"Tỉ Lệ Sao Chép: 15%","DA_18_LeBlanc_details_1":"Sát Thương: <colormagic>375 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_LeBlanc_details_2":"Sát Thương Phụ: <colormagic>130 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Leona":"Leona","DA_18_Leona_ability":"Nện Khiên","DA_18_Leona_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Bắt đầu giao tranh với <colorstat>60/70/80/100 %i:scaleAP%</colorstat> Giáp và Kháng Phép cộng thêm, giảm dần trong 12 giây.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Đập vào mục tiêu hiện tại, gây <colormagic>60/108/162/320 %i:scaleArmor%</colormagic> sát thương phép và Làm Choáng chúng trong 1.5 giây.","DA_18_Leona_details_0":"Chống Chịu Giảm Dần: <colorstat>70 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Leona_details_1":"Sát Thương: <colormagic>108 %i:scaleArmor%</colormagic>","DA_18_Lillia":"Lillia","DA_18_Lillia_ability":"Khúc Ru Rừng Thẳm","DA_18_Lillia_desc":"Hồi lại <colorhealth>325/475/800 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu và phóng 4 cánh bướm về phía kẻ địch gần đó. Kẻ địch trúng chiêu chịu <colormagic>90/135/2000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và bị Ngủ trong <bright>1.5/1.75/8</bright> giây. Nếu kẻ địch nhận 1000 sát thương, chúng sẽ tỉnh dậy và chịu thêm <colormagic>10%</colormagic> sát thương phép theo Máu tối đa.","DA_18_Lillia_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>475 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Lillia_details_1":"Sát Thương: <colormagic>135 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lillia_details_2":"Thời Gian Ngủ","DA_18_Lux_Coven":"Lux Tiên Hắc Ám","DA_18_Lux_Coven_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Coven_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Tiên Hắc Ám:</bright> Giảm Giáp và Kháng Phép của các mục tiêu trúng chiêu đi 8 cho đến hết giao tranh.","DA_18_Lux_Coven_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lux_Elderwood":"Lux Thần Rừng","DA_18_Lux_Elderwood_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Elderwood_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Thần Rừng:</bright> Khi thi triển sẽ tăng cho tất cả các đồng minh thêm 2.5% Máu tối đa cho đến hết giao tranh.","DA_18_Lux_Elderwood_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lux_Fae":"Lux Tiên Linh","DA_18_Lux_Fae_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Fae_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10%40% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Tiên Linh:</bright> Hồi máu cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất tương đương 18% sát thương kỹ năng đã gây ra.","DA_18_Lux_Fae_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lux_Inferno":"Lux Hỏa Ngục","DA_18_Lux_Inferno_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Inferno_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Hỏa Ngục:</bright> Hồi lại 8 năng lượng mỗi lần tham gia hạ gục.","DA_18_Lux_Inferno_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lux_Moonbeam":"Lux Mặt Trăng","DA_18_Lux_Moonbeam_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Moonbeam_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Mặt Trăng:</bright> Gây <keyword>Suy Yếu</keyword> 10% lên kẻ địch trong 4 giây.<br><br><rules>Suy Yếu: Tăng sát thương gánh chịu</rules>","DA_18_Lux_Moonbeam_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lux_Primal":"Lux Nguyên Sinh","DA_18_Lux_Primal_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Primal_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Nguyên Sinh:</bright> Nhận 50% Tốc Độ Đánh trong 6 giây sau khi thi triển.","DA_18_Lux_Primal_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Lux_Sunbeam":"Lux Mặt Trời","DA_18_Lux_Sunbeam_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_18_Lux_Sunbeam_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Mặt Trời:</bright> Gây 12% sát thương cộng thêm với mỗi tướng 3 sao độc nhất được triển khai.","DA_18_Lux_Sunbeam_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Lux18_Base":"Lux","DA_Lux18_Base_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_Lux18_Base_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía có đông kẻ địch nhất gây <colormagic>330/520/5000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu.","DA_Lux18_Blackthorn":"Lux Gai Đen","DA_Lux18_Blackthorn_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_Lux18_Blackthorn_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Gai Đen:</bright> Làm choáng mục tiêu trúng đòn trong 1 giây.","DA_Lux18_Blackthorn_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Lux18_Blossom":"Lux Hoa Linh","DA_Lux18_Blossom_ability":"Cầu Vồng Tối Thượng","DA_Lux18_Blossom_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi dùng chiêu, tất cả đồng minh có chung một tộc/hệ với Lux nhận <colorstat>3/3/100/999 %i:scaleAP%</colorstat> năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Bắn một tia laser về phía nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây <colormagic>330/520/5000/9999 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, giảm đi 25%/25%/10%/10% với mỗi kẻ địch trúng chiêu (tối thiểu 40%).<br><br><bright>Thưởng Hoa Linh:</bright> Mục tiêu đầu tiên trúng đòn nhận 10% sát thương cộng thêm.","DA_Lux18_Blossom_details_0":"Sát Thương: <colormagic>520 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Malphite":"Malphite","DA_18_Malphite_ability":"Vỏ Cây Hóa Đá","DA_18_Malphite_desc":"Nhận <colorstat>700/850/2000 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn trong 4 giây và trở nên hóa đá. Khi lá chắn vỡ, giải phóng một làn sóng năng lượng hắc ám, gây <colormagic>40/60/2000 %i:scaleAP% + 21/31.5/699.3 %i:scaleArmor% + 21/31.5/699.3 %i:scaleMR%</colormagic> sát thương phép lên các kẻ địch trong phạm vi 2/2/3 ô.","DA_18_Malphite_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>850 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Malphite_details_1":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Malphite_details_2":"Sát Thương:  =  %i:scaleArmor% +  %i:scaleMR% ","DA_Cinderling18":"Mầm Non","DA_Cinderling18_ability":"Lá Sắc Lẹm","DA_Cinderling18_desc":"Triệu hồi 5 chiếc lá sắc như dao cạo đồng loạt tấn công vào mục tiêu hiện tại, gây tổng cộng <colorphysical>340/510/765/1300 %i:scaleAD% + 30/45/70/115 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý và áp dụng <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> 20% và <keyword>Thiêu Đốt</keyword> 1% trong 4 giây.<br><br><row>Bùa Đỏ:</row><row> Mầm Non nhận</row> <row>22%</row> <row>Sức Mạnh Công Kích mỗi lần tung chiêu.</row><br><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.</rules><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây bằng một phần Máu tối đa của mục tiêu.</rules>","DA_Cinderling18_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_Cinderling18_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>510 %i:scaleAD% + 45 %i:scaleAP%</colorphysical> = 510 %i:scaleAD% + 45 %i:scaleAP%","DA_18_Maokai":"Maokai","DA_18_Maokai_ability":"Gieo Hạt Giống","DA_18_Maokai_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Sau mỗi 650/650/300 sát thương chặn được, 1 chồi non nhảy về phía 1 kẻ địch lân cận và gây <colormagic>80.5/144.9/2794.5 %i:scaleHealth%</colormagic> sát thương phép. Khi bị hạ gục, 3/5/10 chồi non sẽ nhảy ra.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Gây <colormagic>69/124.2/3726 %i:scaleHealth%</colormagic> sát thương phép lên mục tiêu và hồi lại <colorhealth>330/400/2000 %i:scaleAP%</colorhealth> + <colorhealth>10%/10%/100%</colorhealth> Máu đã mất.","DA_18_Maokai_details_0":"Sát Thương Chồi Non: <colormagic>144.9 %i:scaleHealth%</colormagic>","DA_18_Maokai_details_1":"Chồi Non Khi Chết","DA_18_Maokai_details_2":"Sát Thương Kích Hoạt: <colormagic>124.2 %i:scaleHealth%</colormagic>","DA_18_Maokai_details_3":"Hồi Máu: <colorhealth>400 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_MasterYi_AD":"Master Yi","DA_18_MasterYi_AD_ability":"Võ Thuật Wuju","DA_18_MasterYi_AD_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Mỗi đòn đánh thứ 3 là một cú Chém Đôi. Khi tham gia hạ gục, tăng mạnh tốc độ di chuyển trong thời gian ngắn.<br><br><bright>Thích Ứng </bright><colorphysical>%i:scaleAD%</colorphysical>: Cú Chém Đôi cho <colorstat>12% + 3% %i:scaleAP%</colorstat> Tốc Độ Đánh cộng dồn.<br><br><dim>Thích Ứng </dim>%i:scaleAP%<dim>: Cú Chém Đôi gây sát thương cộng thêm và hồi máu.</dim>","DA_18_MasterYi_AD_details_0":"Tốc Độ Đánh: <colorstat>12% + 3% %i:scaleAP%</colorstat> = 12% + 3% (%i:scaleAP%)","DA_18_Morgana":"Morgana","DA_18_Morgana_ability":"Lời Nguyền Tàn Úa","DA_18_Morgana_desc":"<bright>Nội tại:</bright> Nhận <colorstat>25%</colorstat> Hút Máu Toàn Phần.<br><br><bright>Kích hoạt:</bright> Bắn một luồng hắc ám vào 3 kẻ địch gần đó, gây <colormagic>60/90/500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và nguyền rủa chúng trong 4 giây. Sau đó, tạo ra một 2 vùng ép góc Ô héo mòn trong cùng khoảng thời gian, gây <colormagic>33/50/500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép mỗi giây. Kẻ địch bị Nguyền Rủa chịu thêm <colormagic>22/33/240 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương cho mỗi lần bị nguyền.","DA_18_Morgana_details_0":"Sát Thương Khởi Đầu: <colormagic>90 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Morgana_details_1":"Sát Thương Khu Vực: <colormagic>50 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Morgana_details_2":"Sát Thương Nguyền Rủa Cộng Thêm: <colormagic>33 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Sentinel18":"Người Đá","DA_Sentinel18_ability":"Sóng Xung Kích Lam","DA_Sentinel18_desc":"Nhận <colorstat>400/500/2000 %i:scaleAP% + 130/234/421.2 %i:scaleHealth%</colorstat> Lá Chắn trong 4 giây Dậm xuống mặt đất, tạo ra một vết nứt hướng về phía có nhiều kẻ địch nhất. Kẻ địch trúng chiêu sẽ bị hất tung trong chốc lát, chịu <colormagic>100/150/3500 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và bị <keyword>Phá Năng Lượng</keyword> 10.<br><br><row>Bùa Xanh:</row> <row>Mỗi khi Người Đá tung chiêu, đồng minh nhận được</row> <row>2</row> <row>Hồi Năng Lượng.</row><br><br><rules>Phá Năng Lượng: Tăng tiêu hao Năng Lượng của lần dùng Kỹ Năng tiếp theo.</rules>","DA_Sentinel18_details_0":"Lá Chắn: <colorhealth>500 %i:scaleAP% + 234 %i:scaleHealth%</colorhealth> = 10% %i:scaleHealth% + 500 %i:scaleAP%","DA_Sentinel18_details_1":"Sát Thương: <colormagic>150 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Nidalee18_AP":"Nidalee","DA_Nidalee18_AP_ability":"Phóng Lao","DA_Nidalee18_AP_desc":"<bright>Thích Ứng </bright><colormagical>%i:scaleAP%</colormagical><bright>:</bright> Nhận <colorstat>150%</colorstat> Tốc Độ Đánh trong 3 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng phóng lao, gây <colormagic>170/255/2000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép. Đòn đánh thứ 3 sẽ nhắm vào kẻ địch xa nhất, có ít trang bị nhất và gây <colormagic>285/425/3000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép.<br><br><dim>Thích Ứng </dim>%i:scaleAD%<dim>: Biến hình thành một Sát Thủ dạng báo Cận Chiến để tấn công kẻ địch.</dim>","DA_Nidalee18_AP_details_0":"Sát Thương: <colormagic>255 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Nidalee18_AP_details_1":"Sát Thương Cuối Cùng:  (<colormagic>425 %i:scaleAP%</colormagic>)","DA_18_Ornn":"Ornn","DA_18_Ornn_ability":"Thổi Bễ","DA_18_Ornn_desc":"<bright>Kích Hoạt:</bright> Nhận <colorstat>400/460/550/640 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn trong 4 giây và gây <colormagic>200/300/450/765 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên kẻ địch trong phạm vi hình nón.<br><br><bright>Nhiệm Vụ:</bright> Mỗi giao tranh người chơi, Ornn tích trữ sát thương đã chặn thành Sức Mạnh Lò Rèn, nhân đôi ở mốc 3 sao. Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác mỗi khi ông nhận đủ Sức Mạnh Lò Rèn. ","DA_18_Ornn_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>460 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Ornn_details_1":"Sát Thương: <colormagic>300 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Krug18":"Quái Đá Krug","DA_Krug18_ability":"Sức Mạnh Của Đá","DA_Krug18_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi hy sinh, tách thành 2 Quái Đá Nhỏ với <colorstat>50/100/180 + 132/238/428 %i:scaleHealth%</colorstat> Máu, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công chúng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Nhận <colorhealth>175/225/325 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu tối đa, sau đó lăn vào mục tiêu, gây <colorphysical>135/200/335 %i:scaleAD% + 88/158.4/285.12 %i:scaleHealth%</colorphysical> sát thương.<br><br><row>Bùa Đá Phiến:</row> <row>Khi hy sinh, Quái Đá và Quái Đá Nhỏ tạo Lá Chắn cho đồng minh bằng 8% Máu tối đa.</row>","DA_Krug18_details_0":"Máu Quái Đá Nhỏ: <colorhealth>100 + 238 %i:scaleHealth%</colorhealth> = 12% %i:scaleHealth% + 100","DA_Krug18_details_1":"Máu Cộng Thêm: <colorhealth>225 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_Krug18_details_2":"Sát Thương: <colorphysical>200 %i:scaleAD% + 158.4 %i:scaleHealth%</colorphysical> = 8% %i:scaleHealth% + 200 (%i:scaleAD%)","DA_18_Rakan":"Rakan","DA_18_Rakan_ability":"Điệu Vũ Mê Hồn","DA_18_Rakan_desc":"Nhận <colorstat>270/320/415/490 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn trong 4 giây. Sau đó, ban cho đồng minh đã gây nhiều sát thương nhất trong giao tranh này <colorstat>90%/100%/130%/160% %i:scaleAP%</colorstat> Tốc Độ Đánh giảm dần trong 4 giây. ","DA_18_Rakan_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>320 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Rakan_details_1":"Tốc Độ Đánh: <colorstat>100% %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Rammus":"Rammus","DA_18_Rammus_ability":"Thế Thủ","DA_18_Rammus_desc":"Khiêu khích, buộc kẻ địch tấn công tướng này. Trong 4 giây, nhận <colorstat>350/450/550 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn cùng <colorstat>60</colorstat> Giáp và Kháng Phép.<br><br>Khi Lá Chắn vỡ, gây <colorphysical>25/37.5/60 %i:scaleArmor% + 25/37.5/60 %i:scaleMR%</colorphysical> sát thương vật lý lên kẻ địch trong phạm vi 2 ô.","DA_18_Rammus_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>450 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Rammus_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>37.5 %i:scaleArmor% + 37.5 %i:scaleMR%</colorphysical> = 75% %i:scaleArmor% + 75% %i:scaleMR%","DA_18_RekSai":"Rek'Sai","DA_18_RekSai_ability":"Nhổ Rễ","DA_18_RekSai_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Hồi <colorhealth>7/13/23/33 %i:scaleHealth% + 10/14/20/26</colorhealth> Máu mỗi giây, tăng gấp ba trong 3 giây sau khi tung chiêu.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Lao lên từ mặt đất, Làm Choáng những kẻ địch liền kề trong 1 giây và gây <colormagic>70/105/160/270 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên chúng.","DA_18_RekSai_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>13 %i:scaleHealth% + 14</colorhealth> =  1% + 14","DA_18_RekSai_details_1":"Sát Thương: <colormagic>105 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Rengar":"Rengar","DA_18_Rengar_ability":"Tàn Ác","DA_18_Rengar_desc":"Nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất trong phạm vi 3 ô và đâm nạn nhân, gây <colorphysical>255/385/615 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý. Sau đó hồi <colorhealth>60/90/150 %i:scaleAP%</colorhealth> máu, tăng lên tối đa thành <colorhealth>120/180/300 %i:scaleAP%</colorhealth> dựa trên lượng Máu đã mất của kẻ địch.{Augment.Variant.RivalsAugment.AbilityTooltip}","DA_18_Rengar_details_0":"Sát Thương: <colorphysical>385 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Rengar_details_1":"Hồi Máu Tối Thiểu: <colorhealth>90 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Rengar_details_2":"Hồi Máu Tối Đa: <colorhealth>180 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_ElderDragon":"Rồng Ngàn Tuổi","DA_18_ElderDragon_ability":"Sức Nóng Vô Song","DA_18_ElderDragon_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Đòn đánh gây <colorstat>75%/75%/100%</colorstat> sát thương lên những kẻ địch liền kề mục tiêu.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Trở nên bất tử và bay lên không trung. Khi quay lại, làm choáng tất cả kẻ địch trong 1.25/1.25/99 giây, nhận <colorstat>15%/15%/100%</colorstat> Hút Máu Toàn Phần, và Thiêu Đốt chúng trong 3/3/99 giây.  Kẻ địch bị thiêu đốt chịu sát thương vật lý bằng <colorphysical>2%/2%/20%</colorphysical> Máu tối đa mỗi giây. Thay thế kỹ năng này bằng Hơi Thở Của Rồng và lập tức sử dụng kỹ năng này.<br><br><bright>Hơi Thở Của Rồng:</bright> Phun lửa theo đường thẳng xuyên qua mục tiêu, tấn công nhiều kẻ địch nhất có thể, gây <colorphysical>265/400/7000 %i:scaleAD% + 20/30/200 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý, giảm đi 20% với mỗi kẻ địch đã xuyên qua (tối thiểu 20%.) Thiêu đốt kẻ địch trong 3/3/99 giây.<br><br><row>Bùa Rồng Ngàn Tuổi:</row> <row>Gây sát thương lên kẻ địch dưới 12% Máu sẽ hành quyết mục tiêu.</row>","DA_18_ElderDragon_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_ElderDragon_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>400 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%</colorphysical> = 400 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%","DA_18_Sejuani":"Sejuani","DA_18_Sejuani_ability":"Mặt Trời Thịnh Nộ","DA_18_Sejuani_desc":"Nhận <colorstat>90/162/291.6 %i:scaleHealth% + 225/250/275 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn trong 4 giây Sau đó, quét theo hình nón gây <colormagic>90/135/205 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và tấn công theo một đường thẳng, gây <colormagic>120/180/270 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên những kẻ địch trúng chiêu.","DA_18_Sejuani_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>250 %i:scaleAP% + 162 %i:scaleHealth%</colorstat> = 10% %i:scaleHealth% + 250 %i:scaleAP%","DA_18_Sejuani_details_1":"Sát Thương Hình Nón: <colormagic>135 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Sejuani_details_2":"Sát Thương Đường Thẳng: <colormagic>180 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Sett":"Sett","DA_18_Sett_ability":"Cuồng Long Quyền","DA_18_Sett_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi xuống dưới 40% Máu tối đa lần đầu tiên mỗi giao tranh, nhận 100 năng lượng.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Vung một cú đấm lớn, nhanh chóng hồi lại <colorhealth>144/259/467 %i:scaleHealth% + 225/275/2000 %i:scaleAP%</colorhealth> trước khi gây <colorphysical>72/129.6/233.28 %i:scaleHealth% + 150/225/5000 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý theo hình nón rộng.","DA_18_Sett_details_0":"Hồi Máu: <colorhealth>259 %i:scaleHealth% + 275 %i:scaleAP%</colorhealth> = 12% %i:scaleHealth% + 275 %i:scaleAP% ","DA_18_Sett_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>225 %i:scaleAD% + 129.6 %i:scaleHealth%</colorphysical> = 6%%i:scaleHealth% + 225 %i:scaleAD% ","DA_18_Shen":"Shen","DA_18_Shen_ability":"Lá Chắn Kiếm Khí","DA_18_Shen_desc":"Trao <colorstat>325/400/500 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn cho Shen và <colorstat>200/275/375 %i:scaleAP%</colorstat> Lá Chắn cho 1 đồng minh đã chịu sát thương gần đó trong 4 giây. 3 đòn đánh tiếp theo của cả hai được tăng <colorstat>40%</colorstat> Tốc Độ Đánh và gây <colormagic>35/55/80 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép cộng thêm.","DA_18_Shen_details_0":"Lá Chắn Cho Bản Thân: <colorstat>400 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Shen_details_1":"Lá Chắn Đồng Minh: <colorstat>275 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Shen_details_2":"Sát Thương: <colormagic>55 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Sivir":"Sivir","DA_18_Sivir_ability":"Gươm Boomerang","DA_18_Sivir_desc":"Ném một phi tiêu chữ thập lớn gây <colorphysical>190/285/1050 %i:scaleAD% + 15/20/100 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý lên mục tiêu hiện tại và nảy 8 lần giữa các kẻ địch lân cận, gây <colorphysical>38/57/420 %i:scaleAD% + 3/4/40 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý mỗi lần nảy. Khi kỹ năng này hạ gục một kẻ địch, nảy thêm 3/3/6 lần nữa.","DA_18_Sivir_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Sivir_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>285 %i:scaleAD% + 20 %i:scaleAP%</colorphysical> = 285 (%i:scaleAD%) + 20 (%i:scaleAP%)","DA_18_Sivir_details_2":"Sát Thương Nảy: <colorphysical>57 %i:scaleAD% + 4 %i:scaleAP%</colorphysical> = 20% của <colorphysical>285 %i:scaleAD% + 20 %i:scaleAP%</colorphysical>","DA_18_Sentry":"Sỏi","DA_18_Sentry_ability":"Tia Laze Lam","DA_18_Sentry_desc":"Bắt đầu tiêu thụ 35% Năng Lượng tối đa mỗi giây và vận sức bắn laser vào mục tiêu. Mỗi giây trong khi thi triển, gây <colormagic>160/240/360/615 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép và giảm Kháng Phép của kẻ địch đi 3.<br><br><row>Bùa Xanh Mòng Két:</row> <row>Nhận </row><row>2</row> <row>Hồi Năng Lượng với mỗi 4 giây đã vận sức.</row>","DA_18_Sentry_details_0":"Sát Thương: <colormagic>240 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Murkwolf18":"Sói Hắc Ám","DA_Murkwolf18_ability":"Vuốt Xé","DA_Murkwolf18_desc":"Nhảy đến kẻ địch thấp Máu nhất trong phạm vi 3 Ô và gây <colorphysical>100/150/225 %i:scaleAD% + 20/30/45 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý. 2 đòn đánh tiếp theo được tăng 175% Tốc Độ Đánh và gây <colorphysical>60/90/135 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý cộng thêm.<br><br><row>Bùa Xám:</row> <row>Nhận Chuẩn Xác và </row><row>25%</row> <row>Tỉ Lệ Chí Mạng, tăng lên tối đa 75% dựa trên Máu đã mất.</row>","DA_Murkwolf18_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_Murkwolf18_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>150 %i:scaleAD% + 30 %i:scaleAP%</colorphysical> = 150 (%i:scaleAD%) + 30 (%i:scaleAP%)","DA_Murkwolf18_details_2":"Sát Thương Cường Hóa: <colorphysical>90 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Soraka":"Soraka","DA_18_Soraka_ability":"Vẫn Tinh","DA_18_Soraka_desc":"Gọi xuống 1 tinh tú vào mục tiêu hiện tại, gây <colormagic>190/285/1000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép. Nếu một tinh tú trước đó đã rơi trúng mục tiêu, gọi xuống thêm 3 tinh tú, mỗi tinh tú gây <colormagic>100/150/1000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép.","DA_18_Soraka_details_0":"Sát Thương: <colormagic>285 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Soraka_details_1":"Sát Thương Phụ: <colormagic>150 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_Taric18":"Taric","DA_Taric18_ability":"Lục Bảo Huy Hoàng","DA_Taric18_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Lần đầu tiên Taric hoặc đồng minh được ghép cặp giảm xuống dưới 50% Máu, giải phóng năng lượng lục bảo từ cả hai, tạo <colorstat>175/350/10000 + 130/234/4212 %i:scaleHealth%</colorstat> Lá Chắn cho các đồng minh trong phạm vi 3 ô trong 3/3/99 giây.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Hồi <colorhealth>200/300/3000 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu. Taric và đồng minh được ghép cặp gây <colormagic>100/150/1000 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép cộng thêm trong 2 đòn đánh tiếp theo.","DA_Taric18_details_0":"Lá Chắn: <colorstat>350 + 234 %i:scaleHealth%</colorstat> = 10% %i:scaleHealth% + 350","DA_Taric18_details_1":"Hồi Máu: <colorhealth>300 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_Taric18_details_2":"Sát Thương: <colormagic>150 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Teemo":"Teemo","DA_18_Teemo_ability":"Nấm Nhỏ Nấm To","DA_18_Teemo_desc":"Ném 2 cụm nấm gây <colormagic>60/90/135 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên 3 kẻ địch gần nhất. Sau đó ném 1 cây nấm khổng lồ gây <colormagic>135/200/310 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép lên mục tiêu.<br><br>Mỗi lần thi triển có 10%/12%/15% cơ hội tìm thêm một cây nấm có thể thu thập để nhận hiệu ứng thưởng.<br><br><bright>Đỏ:</bright> 1 Lượt Đổi <rules>(Nấm Đỏ Đã Nhận: </rules><tftattribute attributeID=\"TFTSpellAttributes.Stack\" style=\"Rules\"/><rules>)</rules><br><bright>Xanh Lá:</bright> 1 Máu Linh Thú <rules>(Nấm Xanh Lá Đã Nhận:</rules> <tftattribute style=\"rules\" attributeID=\"TFTCalculationAttributes.GenericCalc1\"/><rules>)</rules><br><bright>Vàng:</bright> 2 XP <rules>(Nấm Vàng Đã Nhận:</rules> <tftattribute style=\"rules\" attributeID=\"TFTCalculationAttributes.GenericCalc2\"/><rules>)</rules>","DA_18_Teemo_details_0":"Sát Thương: <colormagic>90 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Teemo_details_1":"Sát Thương Khổng Lồ: <colormagic>200 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Teemo_details_2":"Tỉ Lệ Mọc Nấm","DA_18_Tristana":"Tristana","DA_18_Tristana_ability":"Bọc Thuốc Nổ","DA_18_Tristana_desc":"Gắn một bọc thuốc súng lên mục tiêu, tồn tại trong 4 giây. Khi kích hoạt, nhận tầm đánh vô hạn và <colorstat>40% + 20% %i:scaleAP%</colorstat> Tốc Độ Đánh. Sau khi hết thời gian, bọc thuốc súng phát nổ và chia sát thương lên tất cả kẻ địch trong phạm vi 2 ô, gây <colorphysical>160/240/385 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý + <colorphysical>10/15/25 %i:scaleAD%</colorphysical> cho mỗi đòn đánh trong lúc thi triển.<br><br><rules>Nếu kẻ địch đang dính bọc thuốc súng bị hạ gục, bọc thuốc súng sẽ gắn lên mục tiêu mới của Tristana.</rules>","DA_18_Tristana_details_0":"Tốc Độ Đánh: <colorstat>40% + 20% %i:scaleAP%</colorstat> = 40% + 20% (%i:scaleAP%)","DA_18_Tristana_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>240 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Tristana_details_2":"Sát Thương Cộng Thêm Mỗi Đòn Đánh: <colorphysical>15 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Varus":"Varus","DA_18_Varus_ability":"Mũi Tên Xuyên Phá","DA_18_Varus_desc":"Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây <colorphysical>385/580/925/1530 %i:scaleAD% + 30/45/70/115 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý lên các kẻ địch trúng đòn, giảm đi 40% với mỗi kẻ địch nó đi qua (tối thiểu 40%).","DA_18_Varus_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Varus_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>580 %i:scaleAD% + 45 %i:scaleAP%</colorphysical> = 580 (%i:scaleAD%) + 45 (%i:scaleAP%)","DA_18_Veigar":"Veigar","DA_18_Veigar_ability":"Vụ Nổ Vũ Trụ","DA_18_Veigar_desc":"Phóng ra một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây <colormagic>175/265/395/670 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép, tăng thành <colormagic>265/400/595/1015 %i:scaleAP%</colormagic> nếu mục tiêu còn dưới 30% Máu tối đa.<br><br>Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn 1.5% Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_18_Veigar_details_0":"Sát Thương: <colormagic>265 %i:scaleAP%</colormagic>","DA_18_Veigar_details_1":"Sát Thương Thấp Máu: <colormagic>400 %i:scaleAP%</colormagic> ","DA_Vi18":"Vi","DA_Vi18_ability":"Nắm Đấm Cuồng Nộ","DA_Vi18_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi tung đòn đánh, hồi lại <colorhealth>22/40/71 %i:scaleHealth%</colorhealth> Máu.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Phát ra một tiếng gầm nguyên thủy, hồi lại <colorhealth>200/265/360 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu. Sau đó nhận <colorstat>85%/100%/125%</colorstat> Tốc Độ Đánh, <colorstat>15%</colorstat> Chống Chịu, và trở nên Không Thể Cản Phá trong 3 giây.","DA_Vi18_details_0":"Hồi Máu Nội Tại: <colorhealth>40 %i:scaleHealth%</colorhealth>","DA_Vi18_details_1":"Hồi Máu: <colorhealth>265 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_Vi18_details_2":"Tốc Độ Đánh","DA_18_Warwick":"Warwick","DA_18_Warwick_ability":"Cắn Xé","DA_18_Warwick_desc":"Cắn mục tiêu hiện tại, gây <colorphysical>200/300/450 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý và hồi máu bằng <colorhealth>20% %i:scaleAP%</colorhealth> lượng sát thương gây ra. Nhận <colorstat>20%</colorstat> Tốc Độ Đánh cho đến hết giao tranh.","DA_18_Warwick_details_0":"Sát Thương: <colorphysical>300 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Warwick_details_1":"Hồi Máu: <colorhealth>20% %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Xayah":"Xayah","DA_18_Xayah_ability":"Bộ Cánh Chết Người","DA_18_Xayah_desc":"Nhận <colorstat>50%</colorstat> Tốc Độ Đánh trong 5 đòn đánh tiếp theo. Những đòn đánh này được thay thế bằng các lông vũ gây <colorphysical>68/102/155/165 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý và giảm Giáp đi <colorstat>2 %i:scaleAP%</colorstat>.","DA_18_Xayah_details_0":"Sát Thương: <colorphysical>102 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Xayah_details_1":"Giảm Giáp: <colorstat>2 %i:scaleAP%</colorstat>","DA_18_Yorick":"Yorick","DA_18_Yorick_ability":"Tử Lễ","DA_18_Yorick_desc":"<bright>Nội Tại:</bright> Khi bị hạ gục, sinh ra 1 Lữ Khách với <colorstat>200/400/750/1100 + 130/234/421/608 %i:scaleHealth%</colorstat> Máu tối đa, lập tức khiêu khích và buộc kẻ địch phải tấn công nó.<br><br><bright>Kích Hoạt:</bright> Hồi lại <colorhealth>280/325/435/545 %i:scaleAP%</colorhealth> Máu và ra đòn lên mục tiêu, gây <colorphysical>150/225/340/575 %i:scaleAD%</colorphysical> sát thương vật lý.","DA_18_Yorick_details_0":"Máu của Ghoul: <colorhealth>400 + 234 %i:scaleHealth%</colorhealth> = 20% %i:scaleHealth% + 400","DA_18_Yorick_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>225 %i:scaleAD%</colorphysical>","DA_18_Yorick_details_2":"Hồi Máu: <colorhealth>325 %i:scaleAP%</colorhealth>","DA_18_Yunara":"Yunara","DA_18_Yunara_ability":"Kết Linh Thành Châu","DA_18_Yunara_desc":"Lướt và phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây <colorphysical>150/225/335 %i:scaleAD% + 10/15/25 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý và tách ra, gây <colorphysical>52.5/78.75/117.25 %i:scaleAD% + 3.5/5.25/8.75 %i:scaleAP%</colorphysical> sát thương vật lý lên 2 kẻ địch ở gần.","DA_18_Yunara_details_0":"Sát Thương: %i:scaleAP%","DA_18_Yunara_details_1":"Sát Thương: <colorphysical>225 %i:scaleAD% + 15 %i:scaleAP%</colorphysical> = 225 (%i:scaleAD%) + 15 (%i:scaleAP%)","DA_18_Yunara_details_2":"Sát Thương Phụ: <colorphysical>78.75 %i:scaleAD% + 5.25 %i:scaleAP%</colorphysical> = 35% of <colorphysical>225 %i:scaleAD% + 15 %i:scaleAP%</colorphysical>","DA_18_Zyra":"Zyra","DA_18_Zyra_ability":"Sum Sê","DA_18_Zyra_desc":"Triệu hồi 2/2/4 cái cây quanh chiến trường để tấn công kẻ địch gần nhất 10 lần. Mỗi đòn đánh gây <colormagic>37/55/225 %i:scaleAP%</colormagic> sát thương phép. ","DA_18_Zyra_details_0":"Sát Thương: <colormagic>55 %i:scaleAP%</colormagic>"};
      window.s18Traitsi18n = {"DA_18_Caustic":"Ăn Mòn","DA_18_Caustic_desc":"Sát thương Ăn Mòn sẽ Cào Xé và Phân Tách kẻ địch 30% trong 4 giây.<br><br><rules>Cào Xé: Giảm Kháng Phép</rules><br><rules>Phân Tách: Giảm Giáp</rules>","DA_18_ApexPredator":"Bá Chủ","DA_18_ApexPredator_desc":"Rồng Ngàn Tuổi chiếm <colorstat>2</colorstat> vị trí đội hình và tăng thêm <colorstat>2</colorstat> mốc vào tộc/hệ Quái Rừng.","DA_18_Maokai_UniqueTrait":"Cổ Thụ","DA_18_Maokai_UniqueTrait_desc":"Mỗi khi một kẻ địch trong 3/10/10 ô bị hạ gục, tướng Cổ Thụ mạnh nhất của bạn nhận 30/100/1000 Máu tối đa vĩnh viễn.<br><br>Hiện tại: 30/100/1000 Stack","DA_18_Battlemage":"Cự Thạch","DA_18_Battlemage_desc":"Tướng Cự Thạch tăng 10 Giáp và Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào họ.","DA_18_Executioner":"Đao Phủ","DA_18_Executioner_desc":"<br><br><rules>Precision: Ability damage can critically strike. Extra Precision grants 10% Critical Strike Damage.</rules>","DA_18_Brawler":"Đấu Sĩ","DA_18_Brawler_desc":"Đội của bạn nhận thêm 120 Máu tối đa. Tướng Đấu Sĩ nhận được nhiều hơn.","DA_Juggernaut18":"Dũng Sĩ","DA_Juggernaut18_desc":"Đội của bạn nhận Chống Chịu. Các Dũng Sĩ nhận được nhiều hơn.","DA_18_Blackthorn":"Gai Đen","DA_18_Blackthorn_desc":"Đồng minh trên ô Gai Đen sẽ bị hiến tế trước khi giao tranh, tăng Máu cho các tướng của bạn. <br><br>Tướng Gai Đen nhận thêm chỉ số dựa trên Vai Trò, Cấp Sao và Giá của vật tế. ","DA_AluneUniqueTrait18":"Hòa Hợp","DA_AluneUniqueTrait18_desc":"Alune mạnh nhất của bạn sẽ chuyển sang một pha mặt trăng mới sau mỗi lần thi triển. Khi mặt trăng ở pha bán nguyệt hoặc khuyết hơn, đội của bạn nhận 7% Chống Chịu. Khi ở những pha còn lại, đội của bạn nhận 7% Khuếch Đại Sát Thương.","DA_18_Blossom":"Hoa Linh","DA_18_Blossom_desc":"Sau giao tranh, các Tinh Linh của bạn được cường hóa.<br><br>Các tướng Hoa Linh nhận Sức Mạnh Công Kích, Sức Mạnh Phép Thuật, và 10% Máu tối đa. ","DA_18_Inferno":"Hỏa Ngục","DA_18_Inferno_desc":"Sát thương từ tướng Hỏa Ngục sẽ gây <keyword>Thiêu Đốt</keyword> và <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> lên kẻ địch trong 3 giây. Thiêu Đốt của Hỏa Ngục cộng dồn với các hiệu ứng Thiêu Đốt khác.<br><br><rules>Burn: Deals a percent of the target’s max Health as true damage every second.</rules><br><rules>Wound: Reduces healing received.</rules>","DA_18_Rival":"Khắc Tinh","DA_18_Rival_desc":"<br><br><rules>Only applies to your strongest Rival.</rules>","DA_18_Rapidfire":"Liên Kích","DA_18_Rapidfire_desc":"Đội của bạn nhận thêm 10% Tốc Độ Đánh. Tướng Liên Kích nhận thêm trên mỗi đòn đánh, tối đa 10 cộng dồn.","DA_Emerald18":"Lục Bảo","DA_Emerald18_desc":"Kéo một đồng minh vào Taric mạnh nhất của bạn để ghép đôi họ, ban cho đồng minh các hiệu ứng mạnh mẽ từ Kỹ Năng của Taric.","DA_18_Lunar":"Mặt Trăng","DA_18_Lunar_desc":"Các tướng Mặt Trăng và đồng minh liền kề nhận Tốc Độ Đánh và Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Mặt Trăng nhận được nhiều hơn 100%. <br><br><rules>Field 3 Solar and 3 Lunar champions to activate Eclipse.</rules>","DA_18_Solar":"Mặt Trời","DA_18_Solar_desc":"<br><br><rules>Field 3 Solar and 3 Lunar champions to activate Eclipse.</rules>","DA_Primal18":"Nguyên Sinh","DA_Primal18_desc":"Chọn 1 trong 4 Phước Lành Nguyên Sinh.<br><br>{Set18.Trait.Primal.PhoenixTracker}","DA_Riftbeast18":"Quái Rừng","DA_Riftbeast18_desc":"<br><br>{Set18.Trait.Riftbeast.ShopTooltip}{Set18.Trait.Riftbeast.ShopTooltipPlural}","DA_DravenUniqueTrait18":"Săn Thưởng","DA_DravenUniqueTrait18_desc":"Chọn một nhiệm vụ. Draven mạnh nhất của bạn có thể hoàn thành nhiệm vụ săn thưởng để nhận phần thưởng tương ứng. Sau khi hoàn thành một nhiệm vụ săn thưởng, hãy chọn nhiệm vụ tiếp theo.","DA_18_Slayer":"Tàn Phá","DA_18_Slayer_desc":"Tướng Tàn Phá nhận 10% Hút Máu Toàn Phần. Ngoài ra, các tướng Tàn Phá gây sát thương cộng thêm, tăng gấp đôi khi tấn công kẻ địch còn dưới 50% Máu.","DA_18_Elderwood":"Thần Rừng","DA_18_Elderwood_desc":"Nhận cây Thần Rừng có thể di chuyển. <br><br><rules>Plants gain </rules><rules>25%</rules><rules> Max Health and </rules><rules>10%</rules><rules> Ability Power per Elderwood Star Level.</rules>","DA_18_LuxUniqueTrait":"Thế Thần","DA_18_LuxUniqueTrait_desc":"Sở hữu một tướng Thế Thần sẽ biến mọi tướng Thế Thần khác trong cửa hàng của bạn về Tộc/Hệ của tướng Thế Thần đó.<br><br>Tộc/Hệ được chọn của tướng Thế Thần sẽ được tính gấp đôi cho các mốc thưởng Tộc/Hệ.","DA_18_Adaptor":"Thích Ứng","DA_18_Adaptor_desc":"<bright>Thiên Phú:</bright> Kỹ năng của tướng Thích Ứng sẽ thay đổi tùy theo việc Sức Mạnh Công Kích hay Sức Mạnh Phép Thuật của họ cao hơn.<br><br>Tướng Thích Ứng nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật hoặc Sức Mạnh Công Kích, tùy vào chỉ số nào cao hơn.","DA_18_Eclipse":"Thiên Thực","DA_18_Eclipse_desc":"Sau 10 giây giao tranh, tướng Thiên Thực sẽ hạ gục kẻ địch có lượng Máu thấp nhất, lặp lại sau mỗi 3.5 giây.","DA_18_Hunter":"Thợ Săn","DA_18_Hunter_desc":"Tướng Thợ Săn nhận Sức Mạnh Công Kích. Nếu tướng Thợ Săn không đổi mục tiêu trong 4 giây, họ nhận thêm 10% Khuếch Đại Sát Thương.","DA_18_Greenfather":"Thụ Thần","DA_18_Greenfather_desc":"Nhận 1/10 hạt giống khi Ivern mạnh nhất của bạn thi triển, cộng thêm 3/30 mỗi giao tranh. Ivern dùng 5 hạt giống để nuôi lớn 1 ô trên bàn đấu của bạn, trao hiệu ứng cộng thêm cho đơn vị đứng trên ô đó.","DA_18_Invoker":"Thuật Sĩ","DA_18_Invoker_desc":"Đội của bạn được tăng Hồi Năng Lượng, tướng Thuật Sĩ nhận được nhiều hơn.","DA_18_Spellweaver":"Thuật Sư","DA_18_Spellweaver_desc":"Đội của bạn nhận 10% Sức Mạnh Phép Thuật. Các tướng Thuật Sư nhận được nhiều hơn, và nhận thêm Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi một tướng Thuật Sư thi triển Kỹ Năng.","DA_FloraFatalis18":"Thực Vật","DA_FloraFatalis18_desc":"Các tướng Thực Vật thu hoạch kẻ địch khi tham gia hạ gục, nhận:","DA_18_Coven":"Tiên Hắc Ám","DA_18_Coven_desc":"Nhận Tinh Hoa khi hạ gục tướng, và nhận thêm khi thua giao tranh người chơi.<br><br>Bắt đầu từ mốc 40 Tinh Hoa, bạn có thể chọn chuyển đổi Tinh Hoa thành phần thưởng hoặc tiếp tục tích lũy. Mỗi phần thưởng yêu cầu lượng Tinh Hoa ngày càng tăng.","DA_18_Fae":"Tiên Linh","DA_18_Fae_desc":"Sát thương, hồi máu và tạo lá chắn của đội bạn sẽ thu hút các Pix.<br><br>Mỗi Pix sẽ tăng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật cho các tướng Tiên Linh, và sau khi họ tụt xuống dưới 50% Máu, họ sẽ hồi máu với mỗi Pix.<br><br>faecounter18 Current Pixies: <tftattribute attributeId=\"TFTTraitAttributes.Stack2\"/> / 7<br>faecounter18 Next Pixie: <tftattribute precision=\"0\" attributeId=\"TFTTraitAttributes.Stack\"/> / <tftattribute attributeId=\"TFTTraitAttributes.Stack3\"/><br>{Set18.Trait.Fae.GoldenPixieTracker}","DA_18_Vanguard":"Tiên Phong","DA_18_Vanguard_desc":"Khi Bắt đầu giao tranh và khi xuống dưới 50% Máu, các tướng Tiên Phong nhận một Lá Chắn theo Máu tối đa trong 10 giây.","DA_18_Sprykin":"Tinh Nghịch","DA_18_Sprykin_desc":"Nhận Lông Xù Khổng Lồ. Thả một tướng Tinh Nghịch lên LXKL để chọn làm Kỵ Sĩ.<br><br><rules>The BFF’s attacks and Ability change if the Rider is melee or ranged.</rules>","DA_18_Summoner":"Triệu Hồi","DA_18_Summoner_desc":"Tướng Triệu Hồi cường hóa đơn vị triệu hồi của mình theo nhiều cách khác nhau.<br><br>Yorick: +30% Máu<br>Azir: +45% Sát Thương<br>Chim Mẹ: +45% Sát Thương<br>Zyra: +4 Đòn Đánh Từ Cây","DA_18_Defender":"Vệ Quân","DA_18_Defender_desc":"Đội của bạn nhận 12 Giáp và Kháng Phép. Tướng Vệ Quân nhận được nhiều hơn.","DA_18_ZyraUniqueTrait":"Vườn Gai","DA_18_ZyraUniqueTrait_desc":"Đội của bạn nhận 5% Chống Chịu, tăng lên thành 10% nếu có tối thiểu 6 cây của Zyra đang còn sống."};
      window.s18Itemsi18n = {"DA_18_EmblemExecutioner":"Ấn Đao Phủ","DA_18_EmblemExecutioner_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đao Phủ.<br><br>Sát thương sẽ hành quyết kẻ địch còn dưới 8% Máu tối đa của chúng.","DA_18_EmblemBrawler":"Ấn Đấu Sĩ","DA_18_EmblemBrawler_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Đấu Sĩ.<br><br>Đòn đánh gây sát thương phép bằng 2% Máu tối đa của chủ sở hữu.","DA_18_EmblemJuggernaut":"Ấn Dũng Sĩ","DA_18_EmblemJuggernaut_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Dũng Sĩ. <br><br>Nhận 15 năng lượng mỗi khi 1 tướng Dũng Sĩ tử trận.","DA_18_EmblemBlackthorn":"Ấn Gai Đen","DA_18_EmblemBlackthorn_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Gai Đen.","DA_18_EmblemBlossom":"Ấn Hoa Linh","DA_18_EmblemBlossom_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hoa Linh.","DA_18_EmblemInferno":"Ấn Hỏa Ngục","DA_18_EmblemInferno_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Hỏa Ngục.","DA_18_EmblemRapidfire":"Ấn Liên Kích","DA_18_EmblemRapidfire_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Liên Kích.<br><br>Đòn đánh gây sát thương chuẩn bằng 1% Máu tối đa của mục tiêu.","DA_18_EmblemLunar":"Ấn Mặt Trăng","DA_18_EmblemLunar_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Mặt Trăng.","DA_18_EmblemPrimal":"Ấn Nguyên Sinh","DA_18_EmblemPrimal_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Nguyên Sinh.","DA_18_EmblemSlayer":"Ấn Tàn Phá","DA_18_EmblemSlayer_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tàn Phá. <br><br>Nhận 3% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi 300 Máu hồi lại.","DA_18_EmblemElderwood":"Ấn Thần Rừng","DA_18_EmblemElderwood_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thần Rừng.","DA_18_EmblemHunter":"Ấn Thợ Săn","DA_18_EmblemHunter_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thợ Săn.<br><br>Tham gia hạ gục sẽ tăng 18% Sức Mạnh Công Kích.","DA_18_EmblemInvoker":"Ấn Thuật Sĩ","DA_18_EmblemInvoker_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sĩ. <br><br>Khi thi triển, nhận Sức Mạnh Phép Thuật tương đương 10% Năng Lượng tiêu hao.","DA_18_EmblemSpellweaver":"Ấn Thuật Sư","DA_18_EmblemSpellweaver_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thuật Sư.<br><br>Nhận 2 Năng Lượng mỗi khi đồng minh sử dụng Kỹ Năng.","DA_18_EmblemFloraFatalis":"Ấn Thực Vật","DA_18_EmblemFloraFatalis_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thực Vật.","DA_18_EmblemFloraFatalisAugment":"Ấn Thực Vật","DA_18_EmblemFloraFatalisAugment_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Thực Vật.<br><br><bright>Họ nhận gấp đôi các hiệu ứng từ Thực Vật.</bright>","DA_18_EmblemCoven":"Ấn Tiên Hắc Ám","DA_18_EmblemCoven_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tiên Hắc Ám.","DA_18_EmblemFae":"Ấn Tiên Linh","DA_18_EmblemFae_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tiên Linh.","DA_18_EmblemVanguard":"Ấn Tiên Phong","DA_18_EmblemVanguard_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Tiên Phong.<br><br>Nếu chủ sở hữu sống sót 22 giây trong giao tranh người chơi, nhận 1 máu người chơi.","DA_18_EmblemSprykin":"Ấn Tinh Nghịch","DA_18_EmblemSprykin_desc":"Người sở hữu nhận được tộc/hệ Tinh Nghịch.<br><br>Nếu chủ sở hữu đang cưỡi LXKL, nhận thêm <br>30% %i:scaleAS% 20 %i:scaleArmor% 20 %i:scaleMR%","DA_18_EmblemDefender":"Ấn Vệ Quân","DA_18_EmblemDefender_desc":"Chủ sở hữu nhận thêm tộc/hệ Vệ Quân. <br><br>Bắt Đầu Giao Tranh: Tăng 6% Tốc Độ Đánh với mỗi đồng minh bắt đầu giao tranh ở hàng đầu.","DA_Component_NegatronCloak":"Áo Choàng Bạc","DA_Component_NegatronCloak_desc":"%i:scaleMR% +20 Kháng Phép","DA_EdgeOfNight":"Áo Choàng Bóng Tối","DA_EdgeOfNight_desc":"Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ các hiệu ứng bất lợi và hồi lại 20% Máu đã mất.","DA_EdgeOfNightRadiant":"Áo Choàng Bóng Tối Ánh Sáng","DA_EdgeOfNightRadiant_desc":"Khi còn 60% Máu, trở nên không thể bị nhắm tới trong thoáng chốc, loại bỏ mọi hiệu ứng bất lợi và hồi lại <colorradiant>toàn bộ Máu đã mất</colorradiant>.","DA_TacticiansCape":"Áo Choàng Chiến Thuật","DA_TacticiansCape_desc":"Đội của bạn được +1 số lượng tướng tối đa.<br><br>10% cơ hội rớt ra 1 vàng sau khi giao tranh 10 giây.<br><br><rules>...và một chút may mắn.</rules>","DA_BrambleVest":"Áo Choàng Gai","DA_BrambleVest_desc":"Nhận 6% Máu tối đa.<br><br>Giảm 5% sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây <colormagic>100</colormagic> <colormagic>sát thương phép</colormagic> lên tất cả kẻ địch liền kề.<br><br><rules>Hồi chiêu: </rules><rules>2</rules> <rules>giây</rules>","DA_BrambleVestRadiant":"Áo Choàng Gai Ánh Sáng","DA_BrambleVestRadiant_desc":"Nhận <colorradiant>12%</colorradiant> Máu tối đa.<br><br>Giảm <colorradiant>10%</colorradiant> sát thương từ đòn đánh. Khi bị trúng đòn đánh bất kỳ, gây <colorradiant>200</colorradiant> sát thương phép lên tất cả kẻ địch liền kề.<br><br><rules>Hồi chiêu: </rules><rules>2</rules> <rules>giây</rules>","DA_SunfireCape":"Áo Choàng Lửa","DA_SunfireCape_desc":"Nhận 8% Máu tối đa.<br><br>Mỗi 2 giây, gây <keyword>Thiêu Đốt</keyword> 1% và <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây.<br><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.</rules>","DA_SunfireCape_Radiant":"Áo Choàng Lửa Ánh Sáng","DA_SunfireCape_Radiant_desc":"Nhận <colorradiant>16%</colorradiant> Máu tối đa.<br><br>Mỗi 2 giây, gây <keyword>Thiêu Đốt</keyword> <colorradiant>2</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> và <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> 33% lên 1 kẻ địch trong vòng 2 ô trong 10 giây.<br><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu.</rules>","DA_Quicksilver":"Áo Choàng Thủy Ngân","DA_Quicksilver_desc":"Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong 18 giây.<br><br>Nhận 3% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.","DA_QuicksilverRadiant":"Áo Choàng Thủy Ngân Ánh Sáng","DA_QuicksilverRadiant_desc":"Bắt đầu giao tranh: Không Thể Cản Phá trong <colorradiant>45</colorradiant> giây. <br><br>Nhận <colorradiant>6%</colorradiant> Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.","DA_HandOfJustice":"Bàn Tay Công Lý","DA_HandOfJustice_desc":"Nhận 2 hiệu ứng:<br>• 15% Sức Mạnh Công Kích và 15% Sức Mạnh Phép Thuật.<br>• 12% Hút Máu Toàn Phần.<br><br>Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.","DA_HandOfJusticeRadiant":"Bàn Tay Công Lý Ánh Sáng","DA_HandOfJusticeRadiant_desc":"Nhận 2 hiệu ứng:<br>• <colorradiant>35%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích và <colorradiant>35%</colorradiant> Sức Mạnh Phép Thuật.<br>• <colorradiant>24%</colorradiant> Hút Máu Toàn Phần.<br><br>Khi còn trên 50% máu, nhận gấp đôi lượng Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Khi còn dưới 50% Máu, nhận gấp đôi lượng Hút Máu Toàn Phần.","DA_Artifact_LudensTempest":"Bão Tố Luden","DA_Artifact_LudensTempest_desc":"100% sát thương kết liễu vượt trội + 100 sẽ được gây thành sát thương phép lên 2 kẻ địch gần mục tiêu nhất.","DA_Artifact_TheIndomitable":"Bất Khuất","DA_Artifact_TheIndomitable_desc":"Tốc Độ Di Chuyển của chủ sở hữu bị giảm mạnh.<br><br>Nhận 15% Máu tối đa, Không Thể Cản Phá và kéo mục tiêu hiện tại vào tầm đánh cận chiến.","DA_HealthPotion18":"Bình Máu","DA_HealthPotion18_desc":"Khi chủ sở hữu còn dưới 50% máu, hồi lại 750 Máu trong vòng 3 giây.<br><br><rules>[Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]</rules>","DA_HealthPotion18_Radiant":"Bình Máu Ánh Sáng","DA_HealthPotion18_Radiant_desc":"Khi chủ sở hữu còn dưới 50% máu, hồi lại 850 Máu và hồi cho đồng minh 150 Máu trong vòng 3 giây. <br><br><rules>[Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]</rules>","DA_ManaPotion18":"Bình Năng Lượng","DA_ManaPotion18_desc":"Chủ sở hữu nhận 20 Năng Lượng. Khi thi triển, hồi 80 Năng Lượng trong vòng 5 giây.<br><br><rules>[Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy khi kích hoạt trong giao tranh.]</rules>","DA_ManaPotion18_Radiant":"Bình Năng Lượng Ánh Sáng","DA_ManaPotion18_Radiant_desc":"Chủ sở hữu nhận 20 Năng Lượng. Khi thi triển, hồi 90 Năng Lượng cho chủ sở hữu và 10 Năng Lượng cho đồng minh trong vòng 5 giây.<br><br><rules>[Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy khi kích hoạt trong giao tranh.]</rules>","DA_RedBuff":"Bùa Đỏ","DA_RedBuff_desc":"Đòn Đánh và Kỹ Năng gây <keyword>Thiêu Đốt</keyword> 1% và <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> 33% lên kẻ địch trong 5 giây.<br><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được</rules>","DA_RedBuffRadiant":"Bùa Đỏ Ánh Sáng","DA_RedBuffRadiant_desc":"Đòn Đánh và Kỹ Năng gây <colorradiant>2</colorradiant><keyword>Thiêu Đốt</keyword> <colorradiant>%</colorradiant> và <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> 33% lên kẻ địch trong 5 giây.<br><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được</rules>","DA_Reforger":"Búa Rèn","DA_Reforger_desc":"Gỡ tất cả trang bị và chuyển đổi ngẫu nhiên chúng thành những trang bị khác có cùng chủng loại và chất lượng.<br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_Item_Artifact_TalismanOfAscension":"Bùa Thăng Hoa","DA_Item_Artifact_TalismanOfAscension_desc":"Sau 22 giây, tăng 100% Máu tối đa, 12 Hồi Năng Lượng, và 120% Khuếch Đại Sát Thương cho đến hết giao tranh.","DA_BlueBuff":"Bùa Xanh","DA_BlueBuff_desc":"Nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.","DA_BlueBuffRadiant":"Bùa Xanh Ánh Sáng","DA_BlueBuffRadiant_desc":"Nhận thêm <colorradiant>20%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật từ mọi nguồn.","DA_Component_FryingPan":"Chảo Vàng","DA_Component_FryingPan_desc":"<rules>...còn lý do nào khác để nó ở đây nữa?</rules>","DA_Artifact_SilvermereDawn":"Chùy Bạch Ngân","DA_Artifact_SilvermereDawn_desc":"Trao miễn nhiễm Làm Choáng và đòn đánh của chủ sở hữu sẽ Làm Choáng kẻ địch trong 0.8 giây.<br><br>Tốc Độ Đánh của chủ sở hữu được đặt cố định là 0.5.","DA_StrikersFlail":"Chùy Đoản Côn","DA_StrikersFlail_desc":"Đòn Chí Mạng sẽ cho 5% Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.","DA_StrikersFlailRadiant":"Chùy Đoản Côn Ánh Sáng","DA_StrikersFlailRadiant_desc":"Đòn Chí Mạng sẽ cho <colorradiant>10%</colorradiant> Khuếch Đại Sát Thương trong 5 giây, cộng dồn tối đa 4 lần.","DA_Component_RecurveBow":"Cung Gỗ","DA_Component_RecurveBow_desc":"%i:scaleAS% +10% Tốc Độ Đánh","DA_LastWhisper":"Cung Xanh","DA_LastWhisper_desc":"Sát thương Kỹ Năng và Đòn Đánh sẽ gây 30% <keyword>Phân Tách</keyword> lên mục tiêu trong 3 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.<br><br><rules>Phân Tách: Giảm Giáp</rules>","DA_LastWhisperRadiant":"Cung Xanh Ánh Sáng","DA_LastWhisperRadiant_desc":"Đòn Đánh và sát thương Kỹ Năng gây <keyword>Phân Tách</keyword> 30% lên mục tiêu cho đến <colorradiant>hết giao tranh</colorradiant>. Hiệu ứng này không cộng dồn.<br><br><rules>Phân Tách: Giảm Giáp</rules>","DA_GuinsoosRageblade":"Cuồng Đao Guinsoo","DA_GuinsoosRageblade_desc":"Nhận 7% Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.","DA_GuinsoosRagebladeRadiant":"Cuồng Đao Guinsoo Ánh Sáng","DA_GuinsoosRagebladeRadiant_desc":"Nhận <colorradiant>16</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Tốc Độ Đánh cộng dồn mỗi giây.","DA_ManaRegenBooster18":"Cường Hóa Hồi Năng Lượng","DA_ManaRegenBooster18_desc":"Vĩnh viễn tăng 1 Hồi Năng Lượng. <br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_Artifact_BlightingJewel":"Đá Hắc Hóa","DA_Artifact_BlightingJewel_desc":"Gây sát thương phép sẽ giảm Kháng Phép của mục tiêu đi 4. Nếu Kháng Phép của chúng bằng 0, cho chủ sở hữu 4 Năng Lượng.<br><br><rules>Sát thương kỹ năng chỉ có thể kích hoạt trên mỗi kẻ địch một lần mỗi 0,5 giây.</rules>","DA_Artifact_GoldCollector":"Đại Bác Hải Tặc","DA_Artifact_GoldCollector_desc":"Các Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ hành quyết kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết tướng, có 33% xác suất rơi ra 1 vàng.<br><br>Vàng đã thu được: <tftattribute attributeId=\"TFTItemAttributes.Stack\" icon=\"Icon.Coin\"/><br><br><rules>[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]</rules>","DA_Artifact_RapidFireCannon":"Đại Bác Liên Thanh","DA_Artifact_RapidFireCannon_desc":"Tăng +1 Tầm Đánh, tăng thêm 1 mỗi khi chủ sở hữu hạ gục 1 kẻ địch.","DA_Component_GiantsBelt":"Đai Khổng Lồ","DA_Component_GiantsBelt_desc":"%i:scaleHealth% +150 Máu","DA_Artifact_NavoriFlickerblade":"Đao Chớp","DA_Artifact_NavoriFlickerblade_desc":"Đòn đánh cho 5% Tốc Độ Đánh cộng dồn. Mỗi 3 đòn đánh cũng sẽ cho 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_Artifact_StatikkShiv":"Dao Điện Statikk","DA_Artifact_StatikkShiv_desc":"Mỗi đòn đánh thứ 3 gây thêm sát thương phép bằng 15 + 35% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu lên 6 kẻ địch. ","DA_Artifact_WitsEnd":"Đao Tím","DA_Artifact_WitsEnd_desc":"Đòn đánh gây thêm 30/55/75/95/115 sát thương phép.<br>Hồi máu cho chủ sở hữu bằng 25% tổng lượng sát thương phép đã gây ra.<br><br><rules>Sát thương tăng dựa theo Giai Đoạn.</rules>","DA_Artifact_DeathsDefiance":"Death's Defiance","DA_Artifact_DeathsDefiance_desc":"<tftcurvetable row=\"DamageToDefer\"/>% of the damage the holder receives is instead dealt over <tftcurvetable row=\"DamageOverTimeDuration\"/> seconds as non-lethal damage.<br><br><rules>Unique - only 1 per champion</rules>","DA_Artifact_ForbiddenIdol":"Dị Vật Tai Ương","DA_Artifact_ForbiddenIdol_desc":"40% giá trị lá chắn sẽ được chuyển sang Máu tối đa.","DA_GiantSlayer":"Diệt Khổng Lồ","DA_GiantSlayer_desc":"Nhận thêm 15% Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.","DA_GiantSlayer_Radiant":"Diệt Khổng Lồ Ánh Sáng","DA_GiantSlayer_Radiant_desc":"Nhận thêm <colorradiant>30%</colorradiant> Khuếch Đại Sát Thương khi đánh Tướng Đỡ Đòn.","DA_JeweledGauntlet":"Găng Bảo Thạch","DA_JeweledGauntlet_desc":"Nhận <keyword>Chuẩn Xác</keyword>.<br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_JeweledGauntletRadiant":"Găng Bảo Thạch Ánh Sáng","DA_JeweledGauntletRadiant_desc":"Nhận <keyword>Chuẩn Xác</keyword>.<br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_ThiefsGloves":"Găng Đạo Tặc","DA_ThiefsGloves_desc":"Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị ngẫu nhiên<br><br><rules>[Tốn 3 ô trang bị.]</rules>","DA_ThiefsGlovesRadiant":"Găng Đạo Tặc Ánh Sáng","DA_ThiefsGlovesRadiant_desc":"Mỗi vòng đấu: Mang 2 trang bị <colorradiant>Ánh Sáng</colorradiant> ngẫu nhiên<br><br><rules>[Tốn 3 ô trang bị.]</rules>","DA_Artifact_Mittens":"Găng Đấu Sĩ","DA_Artifact_Mittens_desc":"Thu nhỏ chủ sở hữu, tăng tốc độ di chuyển và miễn nhiễm với Làm Chậm, Thiêu Đốt và Vết Thương Sâu.<br><br><rules>Làm Chậm: Giảm Tốc Độ Đánh.</rules><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây dựa trên phần trăm Máu tối đa của mục tiêu.</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.</rules>","DA_Component_SparringGloves":"Găng Đấu Tập","DA_Component_SparringGloves_desc":"%i:scaleCrit% +20% Tỉ Lệ Chí Mạng","DA_Artifact_VoidGauntlet":"Găng Hư Không","DA_Artifact_VoidGauntlet_desc":"Bắt Đầu Giao Tranh: Tích trữ 30% Máu tối đa và thêm 2.5% mỗi giây. Khi hy sinh, giải phóng sát thương phép tương đương lượng Máu đã tích trữ cho các kẻ địch trong phạm vi 4 ô.<br><br><rules>Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng</rules>","DA_Component_NeedlesslyLargeRod":"Gậy Quá Khổ","DA_Component_NeedlesslyLargeRod_desc":"%i:scaleAP% +10% Sức Mạnh Phép Thuật","DA_ArmorMRBooster18":"Gia Tăng Giáp và Kháng Phép","DA_ArmorMRBooster18_desc":"Vĩnh viễn tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép. <br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_HealthBooster18":"Gia Tăng Máu","DA_HealthBooster18_desc":"Vĩnh viễn tăng 100 Máu tối đa. <br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_AttackBooster18":"Gia Tăng Sức Mạnh Công Kích","DA_AttackBooster18_desc":"Vĩnh viễn cho thêm 8% Sức Mạnh Công Kích. <br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_AbilityBooster18":"Gia Tăng Sức Mạnh Phép Thuật","DA_AbilityBooster18_desc":"Vĩnh viễn nhận 8% Sức Mạnh Phép Thuật. <br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_SpeedBooster18":"Gia Tăng Tốc Độ Đánh","DA_SpeedBooster18_desc":"Vĩnh viễn cho thêm 8% Tốc Độ Đánh. <br><br><rules>[Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.]</rules>","DA_Artifact_MogulsMail":"Giáp Đại Hãn","DA_Artifact_MogulsMail_desc":"Tăng 1 Giáp, 1 Kháng Phép và 5 Máu khi nhận sát thương, cộng dồn tối đa 35 lần.<br><br>Khi đạt cộng dồn tối đa, nhận %i:goldCoins% 1 vàng và tiếp tục nhận %i:goldCoins% 1 vàng mỗi 11 giây.<br><br>Số vàng đã tạo ra trong trận này: <tftattribute attributeId=\"TFTItemAttributes.Stack2\"/><br><br><rules>[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]</rules>","DA_Component_ChainVest":"Giáp Lưới","DA_Component_ChainVest_desc":"%i:scaleArmor% +20 Giáp","DA_WarmogsArmor":"Giáp Máu Warmog","DA_WarmogsArmor_desc":"Nhận 18% Máu tối đa.","DA_WarmogsArmorRadiant":"Giáp Máu Warmog Ánh Sáng","DA_WarmogsArmorRadiant_desc":"Nhận <colorradiant>36%</colorradiant> Máu tối đa.","DA_SpiritVisage":"Giáp Tâm Linh","DA_SpiritVisage_desc":"Hồi lại 2% Máu đã mất mỗi giây.","DA_SpiritVisage_Radiant":"Giáp Tâm Linh Ánh Sáng","DA_SpiritVisage_Radiant_desc":"Hồi lại <colorradiant>4</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Máu đã mất mỗi giây.","DA_Artifact_SeekersArmguard":"Giáp Tay Seeker","DA_Artifact_SeekersArmguard_desc":"Tham gia hạ gục sẽ tăng 20 Sức Mạnh Phép Thuật, Giáp và Kháng Phép cho chủ sở hữu.","DA_Evenshroud":"Giáp Vai Nguyệt Thần","DA_Evenshroud_desc":"<keyword>Phân Tách</keyword> 30% kẻ địch trong vòng 2 ô. Nhận 15 Giáp và Kháng Phép trong 15 giây đầu tiên của giao tranh.<br><br><rules>Phân Tách: Giảm Giáp</rules>","DA_EvenshroudRadiant":"Giáp Vai Nguyệt Thần Ánh Sáng","DA_EvenshroudRadiant_desc":"<keyword>Phân Tách</keyword> 30% kẻ địch trong phạm vi 3 ô. Nhận <colorradiant>50</colorradiant> <colorradiant>Giáp và Kháng Phép</colorradiant> trong <colorradiant>20</colorradiant> <colorradiant>giây</colorradiant> đầu tiên của giao tranh.<br><br><rules>Phân Tách: Giảm Giáp</rules>","DA_Artifact_LightshieldCrest":"Huy Hiệu Thánh Khiên","DA_Artifact_LightshieldCrest_desc":"Mỗi 3 giây, tạo Lá Chắn cho đồng minh có phần trăm Máu thấp nhất, giá trị lá chắn bằng 70% tổng Giáp và Kháng Phép của chủ sở hữu trong 5 giây.<br><br>Khi bị hạ gục, trao lá chắn này cho tất cả đồng minh.","DA_Bloodthirster":"Huyết Kiếm","DA_Bloodthirster_desc":"Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng 25% Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.","DA_BloodthirsterRadiant":"Huyết Kiếm Ánh Sáng","DA_BloodthirsterRadiant_desc":"Một lần mỗi giao tranh khi còn 40% Máu, nhận Lá Chắn bằng <colorradiant>50%</colorradiant> Máu tối đa, duy trì trong 5 giây.","DA_Artifact_EternalPact":"Khế Ước Vĩnh Hằng","DA_Artifact_EternalPact_desc":"Bắt đầu giao tranh: Kết giao ước với tướng đồng minh nhiều Máu nhất, nếu họ hy sinh, nhận 10 hồi Năng Lượng và 40% Sức Mạnh Phép Thuật.<br><br>Khi đồng minh dùng kỹ năng, nhận 15 Năng Lượng. Mỗi 6 giây, tạo lá chắn cho đồng minh bằng 200% Sức Mạnh Phép Thuật của chủ sở hữu. ","DA_Artifact_AegisOfDusk":"Khiên Hoàng Hôn","DA_Artifact_AegisOfDusk_desc":"Cứ mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Kháng Phép từ kẻ địch trong phạm vi 1 ô và gây 18% lượng sát thương phép bằng Kháng Phép của chủ sở hữu.<br><br>Nếu đang trang bị Khiên Bình Minh, hiệu ứng của trang bị này sẽ kích hoạt mỗi 1.25 giây.<br><br><rules>Sát thương tăng theo Giai Đoạn.</rules>","DA_Artifact_AegisOfDawn":"Khiên Hừng Đông","DA_Artifact_AegisOfDawn_desc":"Mỗi 2.5 giây, đánh cắp 3 Giáp từ các kẻ địch trong phạm vi 1 ô và hồi máu bằng 20% Giáp của chủ sở hữu.<br><br>Nếu Khiên Hoàng Hôn cũng được trang bị, thay vào đó kích hoạt hiệu ứng của trang bị này mỗi 1.25 giây.<br><br><rules>Lượng hồi phục tăng lên dựa trên Giai Đoạn.</rules>","DA_Component_BFSword":"Kiếm B.F.","DA_Component_BFSword_desc":"%i:scaleAD% +10% Sức Mạnh Công Kích","DA_Artifact_GamblersBlade":"Kiếm Của Tay Bạc","DA_Artifact_GamblersBlade_desc":"Cho 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi vàng đang sở hữu (tối đa 30 vàng).<br><br>Mỗi đòn đánh có 6% tỉ lệ rơi ra 1 vàng.<br><br>Vàng đã tạo ra trong trận này: <tftattribute attributeId=\"TFTItemAttributes.Stack\" icon=\"Icon.Coin\"/><br><br><rules>Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng</rules>","DA_HextechGunblade":"Kiếm Súng Hextech","DA_HextechGunblade_desc":"Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng 20% lượng sát thương gây ra.<br><br>Hồi Máu Đồng Minh: <tftattribute attributeID=\"TFTCalculationAttributes.HealthCalc1\" precision=\"0\"/>","DA_HextechGunbladeRadiant":"Kiếm Súng Hextech Ánh Sáng","DA_HextechGunbladeRadiant_desc":"Hồi máu cho đồng minh thấp Máu nhất bằng <colorradiant>40%</colorradiant> lượng sát thương gây ra.<br><br>Hồi Máu Đồng Minh: <tftattribute attributeID=\"TFTCalculationAttributes.HealthCalc1\" precision=\"0\"/>","DA_Artifact_LichBane":"Kiếm Tai Ương","DA_Artifact_LichBane_desc":"Đòn đánh đầu tiên của chủ sở hữu sau mỗi lần thi triển Kỹ Năng sẽ gây thêm 250/350/500/600/700/700 sát thương phép.<br><br><rules>Sát thương tăng lên theo Giai Đoạn.</rules>","DA_Deathblade":"Kiếm Tử Thần","DA_Deathblade_desc":"<rules>Đem tới sự yên bình vĩnh hằng cho người mang - và cả những kẻ phải đối đầu với nó.</rules>{ItemTags.Deathblade.DeadlierBladeStacks}","DA_DeathbladeRadiant":"Kiếm Tử Thần Ánh Sáng","DA_DeathbladeRadiant_desc":"<rules>Nó rực sáng khi đối mặt với kẻ thù. Hay đồng đội. Hay bất kỳ thứ gì, miễn là còn sống.</rules>{ItemTags.Deathblade.DeadlierBladeStacks}","DA_Artifact_HorizonFocus":"Kính Nhắm Ma Pháp","DA_Artifact_HorizonFocus_desc":"Làm choáng kẻ địch sẽ triệu hồi sấm sét tấn công chúng, gây sát thương phép bằng 30% Máu tối đa của chúng.","DA_TacticiansShield":"Lá Chắn Chiến Thuật","DA_TacticiansShield_desc":"Đội của bạn được +1 số lượng tướng tối đa.<br><br>10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chủ sở hữu tử trận.<br><br><rules>Chứa đầy tri thức của một Hiền Triết...</rules>","DA_BlastPotion18":"Lọ Thuốc Phát Nổ","DA_BlastPotion18_desc":"Sau 8 giây giao tranh, hất tung các kẻ địch trong phạm vi 3 ô trong 1.75 giây.<br><br><rules>[Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]</rules>","DA_BlastPotion18_Radiant":"Lọ Thuốc Phát Nổ Ánh Sáng","DA_BlastPotion18_Radiant_desc":"Sau 8 giây giao tranh, hất tung các kẻ địch trong phạm vi 4 ô trong 2 giây.<br><br><rules>[Dùng Một Lần - Vật phẩm này sẽ bị phá hủy sau khi kích hoạt trong giao tranh.]</rules>","DA_Artifact_Dawncore":"Lõi Bình Minh","DA_Artifact_Dawncore_desc":"Giảm Năng Lượng tối đa của chủ sở hữu đi 10. Những lần thi triển kỹ năng tiếp theo sẽ giảm Năng Lượng tối đa đi 5%, xuống mức tối thiểu là 15.","DA_ProtectorsVow":"Lời Thề Hộ Vệ","DA_ProtectorsVow_desc":"Bắt đầu giao tranh: Nhận 20 Năng Lượng.<br><br>Khi còn 40% Máu, nhận 15 Năng Lượng và một Lá Chắn tương đương 20% Máu tối đa.","DA_ProtectorsVowRadiant":"Lời Thề Hộ Vệ Ánh Sáng","DA_ProtectorsVowRadiant_desc":"Bắt đầu giao tranh: Nhận <colorradiant>40</colorradiant> Năng Lượng.<br><br>Khi còn 40% Máu, nhận <colorradiant>30</colorradiant> <colorradiant>Năng Lượng</colorradiant> và một Lá Chắn tương đương <colorradiant>50%</colorradiant> <colorradiant>Máu tối đa</colorradiant>","DA_Artifact_ZhonyasParadox":"Lưỡng Cực Zhonya","DA_Artifact_ZhonyasParadox_desc":"Một lần mỗi giao tranh, khi còn dưới 40% Máu, trở nên bất tử và không thể chỉ định trong 3 giây.<br><br><rules>Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng</rules>","DA_Consumable_ChampionDuplicator":"Máy Sao Chép Tướng","DA_Consumable_ChampionDuplicator_desc":"Sử dụng lên 1 tướng để tạo 1 bản sao 1 sao vào hàng chờ của bạn.<br><br><rules>Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.</rules>","DA_Consumable_LesserChampionDuplicator":"Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ","DA_Consumable_LesserChampionDuplicator_desc":"Dùng lên 1 tướng 3 vàng hoặc thấp hơn để tạo 1 bản sao 1 sao vào hàng chờ của bạn.<br><br><rules>Tiêu Thụ - Trang bị này sẽ biến mất sau khi sử dụng.</rules>","DA_SteraksGage":"Móng Vuốt Sterak","DA_SteraksGage_desc":"Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng 40% Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng 4 giây.","DA_SteraksGageRadiant":"Móng Vuốt Sterak Ánh Sáng","DA_SteraksGageRadiant_desc":"Khi còn 60% Máu, nhận Lá Chắn bằng <colorradiant>80%</colorradiant> Máu tối đa của chủ sở hữu, giảm dần trong vòng <colorradiant>6</colorradiant> giây.","DA_RabadonsDeathcap":"Mũ Phù Thủy Rabadon","DA_RabadonsDeathcap_desc":"<rules>Chiếc mũ này có thể giúp bạn xoay chuyển cả thế giới.</rules>{ItemTags.RabadonsDeathcap.DeadlierCapsStacks}","DA_RabadonsDeathcap_Radiant":"Mũ Phù Thủy Rabadon Ánh Sáng","DA_RabadonsDeathcap_Radiant_desc":"<rules>Nó đã từng chứng kiến và tạo ra vô số phép màu... và cả thảm họa nữa.</rules>{ItemTags.RabadonsDeathcap.DeadlierCapsStacks}","DA_AdaptiveHelm":"Mũ Thích Nghi","DA_AdaptiveHelm_desc":"Nhận thêm 15% Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò:<br><br>Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận 30 Giáp và Kháng Phép.<br><br>Các Vai Trò khác: Nhận 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_AdaptiveHelm_Radiant":"Mũ Thích Nghi Ánh Sáng","DA_AdaptiveHelm_Radiant_desc":"Nhận thêm <colorradiant>30%</colorradiant> Năng Lượng từ mọi nguồn. Chủ sở hữu nhận thêm hiệu ứng tùy theo Vai Trò:<br><br>Đỡ Đòn và Đấu Sĩ: Nhận <colorradiant>80</colorradiant> Giáp và Kháng Phép.<br><br>Các Vai Trò khác: Nhận <colorradiant>40%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_Consumable_GoldenItemRemover":"Nam Châm Hoàng Kim","DA_Consumable_GoldenItemRemover_desc":"Dùng lên 1 tướng để gỡ tất cả các trang bị, sử dụng bao nhiêu lần tùy thích. Chuyển hóa tất cả Nam Châm Ma Thuật trong tương lai thành Búa Rèn.<br><br><rules>Lặp lại: Trang bị này có thể được tái sử dụng vô hạn.</rules>","DA_Consumable_ItemRemover":"Nam Châm Ma Thuật","DA_Consumable_ItemRemover_desc":"Dùng lên 1 tướng để gỡ tất cả trang bị.<br><br><rules>Không thể sử dụng lên tướng khi đang giao tranh.</rules><br><rules>Tiêu thụ: Trang bị này sẽ mất đi sau khi sử dụng.</rules>","DA_MasterworkUpgrade":"Nâng Cấp Tuyệt Phẩm","DA_MasterworkUpgrade_desc":"Sử dụng lên 1 tướng để lựa chọn phiên bản Ánh Sáng của trang bị hoàn chỉnh có thể chế tạo cho tướng đó. Nâng cấp trang bị mà bạn chọn lên dạng Ánh Sáng rồi tháo ra.","DA_NashorsTooth":"Nanh Nashor","DA_NashorsTooth_desc":"Các đòn đánh giúp hồi lại 2 Năng Lượng, tăng thành 2 + 2 nếu là đòn chí mạng.","DA_NashorsToothRadiant":"Nanh Nashor Ánh Sáng","DA_NashorsToothRadiant_desc":"Các đòn đánh giúp hồi lại <colorradiant>4</colorradiant> Năng Lượng, tăng thành <colorradiant>4 + 2</colorradiant> nếu là đòn chí mạng.","DA_SpearOfShojin":"Ngọn Giáo Shojin","DA_SpearOfShojin_desc":"Các đòn đánh giúp hồi lại 5 Năng Lượng.","DA_SpearOfShojinRadiant":"Ngọn Giáo Shojin Ánh Sáng","DA_SpearOfShojinRadiant_desc":"Các đòn đánh giúp hồi lại <colorradiant>10</colorradiant> <colorradiant>Năng Lượng</colorradiant>.","DA_IonicSpark":"Nỏ Sét","DA_IonicSpark_desc":"<keyword>Cào Xé</keyword> 30% kẻ địch trong vòng 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương 150% Năng Lượng đã tiêu hao.<br><br><rules>Cào Xé: Giảm Kháng Phép</rules>","DA_IonicSparkRadiant":"Nỏ Sét Ánh Sáng","DA_IonicSparkRadiant_desc":"30% <keyword>Cào Xé</keyword> những kẻ địch trong phạm vi 2 ô. Khi kẻ địch sử dụng Kỹ Năng, gây sát thương phép tương đương <colorradiant>300%</colorradiant> Năng Lượng đã tiêu hao.<br><br><rules>Cào Xé: Giảm Kháng Phép</rules>","DA_Component_TearOfTheGoddess":"Nước Mắt Nữ Thần","DA_Component_TearOfTheGoddess_desc":"%i:TFTManaRegen% +1 Hồi Năng Lượng","DA_Artifact_Fishbones":"Pháo Xương Cá","DA_Artifact_Fishbones_desc":"Đòn đánh của chủ sở hữu sẽ nhắm tới những kẻ địch ngẫu nhiên. Tăng +2 Tầm Đánh.","DA_Morellonomicon":"Quỷ Thư Morello","DA_Morellonomicon_desc":"Đòn Đánh và Kỹ Năng gây <keyword>Thiêu Đốt</keyword> 1% và <keyword>Vết Thương Sâu</keyword> 33% lên kẻ địch trong 10 giây.<br><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.</rules>","DA_MorellonomiconRadiant":"Quỷ Thư Morello Ánh Sáng","DA_MorellonomiconRadiant_desc":"Đòn Đánh và Kỹ Năng gây Thiêu Đốt <colorradiant>2</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> và Vết Thương Sâu 33% lên kẻ địch trong 10 giây.<br><br><rules>Thiêu Đốt: Gây sát thương chuẩn mỗi giây theo Máu tối đa của mục tiêu.</rules><br><rules>Vết Thương Sâu: Giảm hồi máu nhận được.</rules>","DA_TitansResolve":"Quyền Năng Khổng Lồ","DA_TitansResolve_desc":"Nhận 2% SMCK và SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.<br><br>Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và trở nên Không Thể Cản Phá.","DA_TitansResolve_Radiant":"Quyền Năng Khổng Lồ Ánh Sáng","DA_TitansResolve_Radiant_desc":"Nhận <colorradiant>4%</colorradiant> SMCK và <colorradiant>4%</colorradiant> SMPT khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.<br><br>Ở cộng dồn tối đa, nhận <colorradiant>20</colorradiant>% Khuếch Đại Sát Thương và Không Thể Cản Phá.","DA_ArchangelsStaff":"Quyền Trượng Thiên Thần","DA_ArchangelsStaff_desc":"Bắt đầu giao tranh: Nhận 20% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.","DA_ArchangelsStaffRadiant":"Quyền Trượng Thiên Thần Ánh Sáng","DA_ArchangelsStaffRadiant_desc":"Nhận %</> Sức Mạnh Phép Thuật mỗi 5 giây trong giao tranh.","DA_Artifact_TitanicHydra":"Rìu Đại Mãng Xà","DA_Artifact_TitanicHydra_desc":"Đòn đánh gây sát thương vật lý cộng thêm bằng 2% Máu tối đa + 4% Sức Mạnh Công Kích của chủ sở hữu lên mục tiêu và những kẻ địch liền kề.","DA_Artifact_HellfireHatchet":"Rìu Hỏa Ngục","DA_Artifact_HellfireHatchet_desc":"Các đòn đánh gây thêm sát thương vật lý bằng 3% Máu tối đa của chủ sở hữu. Với mỗi 1% Máu đã mất, nhận 1.5% Tốc Độ Đánh.","DA_RadiantLuckyItemChest":"Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn","DA_RadiantLuckyItemChest_desc":"Sử dụng lên 1 tướng để mở kho vũ khí trang bị đặc biệt phù hợp với tướng đó.<br><br><rules>Những trang bị này được đề xuất dựa trên bộ trang bị khuyến nghị của tướng.</rules>","DA_LuckyItemChest":"Rương Trang Bị May Mắn","DA_LuckyItemChest_desc":"Sử dụng lên 1 tướng để mở kho vũ khí trang bị đặc biệt phù hợp với tướng đó.<br><br><rules>Những trang bị này được đề xuất dựa trên bộ trang bị khuyến nghị của tướng.</rules>","DA_TacticiansCrown":"Tacticians Crown","DA_TacticiansCrown_desc":"Đội của bạn được +1 số lượng tướng tối đa.<br><br>10% cơ hội rớt ra 1 vàng khi chiến thắng giao tranh.<br><br><rules>...trái tim của một anh hùng...\"</rules>","DA_Artifact_InfinityForce":"Tam Luyện Kiếm","DA_Artifact_InfinityForce_desc":"<rules>Tăng MỌI CHỈ SỐ!</rules>","DA_Artifact_Hullcrusher":"Thần Búa Tiến Công","DA_Artifact_Hullcrusher_desc":"Bắt đầu giao tranh: Nếu không có đồng minh liền kề, được tăng 400 Máu, 10% Sức Mạnh Công Kích và 10% Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_Artifact_Manazane":"Thánh Kiếm Manazane","DA_Artifact_Manazane_desc":"Sau khi thi triển lần đầu trong giao tranh, hồi lại 110 Năng Lượng trong vòng 5 giây.","DA_KrakensFury":"Thịnh Nộ Thủy Quái","DA_KrakensFury_desc":"Đòn đánh cho 3.5% Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận 15% Tốc Độ Đánh.","DA_KrakensFury_Radiant":"Thịnh Nộ Thủy Quái Ánh Sáng","DA_KrakensFury_Radiant_desc":"Đòn đánh cho <colorradiant>7</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Sức Mạnh Công Kích cộng dồn, tối đa 15 đòn đánh. Sau 15 đòn đánh, nhận <colorradiant>30%</colorradiant> Tốc Độ Đánh.","DA_GargoyleStoneplate":"Thú Tượng Thạch Giáp","DA_GargoyleStoneplate_desc":"Tăng 10 Giáp và 10 Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.","DA_GargoyleStoneplate_Radiant":"Thú Tượng Thạch Giáp Ánh Sáng","DA_GargoyleStoneplate_Radiant_desc":"Tăng <colorradiant>20</colorradiant> Giáp và <colorradiant>20</colorradiant> Kháng Phép với mỗi kẻ địch đang nhắm vào chủ sở hữu.","DA_SteadfastHeart":"Trái Tim Kiên Định","DA_SteadfastHeart_desc":"Nhận 5% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận 15% Chống Chịu.{Augment.Variant.HeartofSteel.Tooltip}","DA_SteadfastHeartRadiant":"Trái Tim Kiên Định Ánh Sáng","DA_SteadfastHeartRadiant_desc":"Nhận <colorradiant>10</colorradiant>% Chống Chịu. Khi còn hơn 50% Máu, thay vào đó nhận <colorradiant>30</colorradiant>% Chống Chịu.{Augment.Variant.HeartofSteel.Tooltip}","DA_VoidStaff":"Trượng Hư Vô","DA_VoidStaff_desc":"Sát thương Kỹ Năng và Đòn Đánh sẽ gây 30% <keyword>Cào Xé</keyword> lên mục tiêu trong 5 giây. Hiệu ứng này không cộng dồn.<br><br><rules>Cào Xé: Giảm Kháng Phép</rules>","DA_VoidStaffRadiant":"Trượng Hư Vô Ánh Sáng","DA_VoidStaffRadiant_desc":"Sát thương từ Đòn Đánh và Kỹ Năng sẽ gây <keyword>Cào Xé</keyword> 30% lên mục tiêu cho đến <colorradiant>hết giao tranh.</colorradiant> Hiệu ứng này không cộng dồn.<br><br><rules>Cào Xé: Giảm Kháng Phép</rules>","DA_InfinityEdge":"Vô Cực Kiếm","DA_InfinityEdge_desc":"Nhận <keyword>Chuẩn Xác</keyword>.<br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_InfinityEdgeRadiant":"Vô Cực Kiếm Ánh Sáng","DA_InfinityEdgeRadiant_desc":"Nhận <keyword>Chuẩn Xác</keyword>.<br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_Crownguard":"Vương Miện Hoàng Gia","DA_Crownguard_desc":"Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng 25% Máu tối đa trong 8 giây.<br>Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm 25% Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_CrownguardRadiant":"Vương Miện Hoàng Gia Ánh Sáng","DA_CrownguardRadiant_desc":"Bắt Đầu Giao Tranh: Nhận một lá chắn bằng <colorradiant>50</colorradiant><colorradiant>%</colorradiant> Máu tối đa trong 8 giây.<br>Khi lá chắn hết hiệu lực, nhận thêm <colorradiant>50</colorradiant><colorradiant>% Sức Mạnh Phép Thuật</colorradiant>.","DA_DragonsClaw":"Vuốt Rồng","DA_DragonsClaw_desc":"Nhận 6% Máu tối đa. Mỗi 2 giây, hồi 2.5% Máu tối đa.","DA_DragonsClawRadiant":"Vuốt Rồng Ánh Sáng","DA_DragonsClawRadiant_desc":"Nhận <colorradiant>28%</colorradiant> Máu tối đa.<br><br>Mỗi 2 giây, hồi <colorradiant>5%</colorradiant> Máu tối đa.","DA_Component_Spatula":"Xẻng Vàng","DA_Component_Spatula_desc":"<rules>Nó phải có tác dụng gì đó...</rules>"};
      window.s18Augmentsi18n = {"DA_ChallengersGrace":"Ân Huệ Thách Đấu","DA_ChallengersGrace_desc":"Ở đầu giao tranh, đồng minh tăng 25% Tốc Độ Đánh trong 3 giây. Khi tham gia hạ gục, đồng minh lướt tới mục tiêu tiếp theo và nhận lại hiệu ứng này.","DA_Corrosion":"Ăn Mòn","DA_Corrosion_desc":"Tướng địch đứng ở 2 hàng trên sẽ bị mất 4 Giáp và Kháng Phép sau mỗi 2 giây.","DA_Pilfer":"Ăn Trộm","DA_Pilfer_desc":"Mỗi vòng đấu, nhận 1 bản sao 1 sao của tướng đầu tiên bạn tiêu diệt ở giao tranh trước. Lần đầu tiên bạn nhận được số lượng tướng trị giá 21 vàng theo cách này, nhận 1 Găng Đạo Tặc. ","DA_ArcaneViktory":"Arcane Viktor-y","DA_ArcaneViktory_desc":"Sau 8 giây giao tranh, làm choáng đội địch trong 1.5 giây. Lặp lại hiệu ứng này sau 18 giây giao tranh.<br><br><rules>ĐTCL Macao Open, 2024</rules>","DA_EarlyLearnings":"Bài Học Sơ Khai","DA_EarlyLearnings_desc":"Đội của bạn nhận 5% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật. Lượng này sẽ tăng thêm 1% sau mỗi giao tranh người chơi. Tướng 1 vàng nhận gấp đôi.","DA_PartialAscension":"Bán Thăng Hoa","DA_PartialAscension_desc":"Sau 12 giây giao tranh, các tướng của bạn nhận thêm 20% Khuếch Đại Sát Thương.","DA_BandOfThieves":"Băng Trộm","DA_BandOfThieves_desc":"Nhận 1 Găng Đạo Tặc.","DA_BandOfThievesII":"Băng Trộm II","DA_BandOfThievesII_desc":"Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 5 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.","DA_BandOfThievesIIPlus":"Băng Trộm II+","DA_BandOfThievesIIPlus_desc":"Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 5 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.","DA_BandOfThievesIIPlusPlus":"Băng Trộm II++","DA_BandOfThievesIIPlusPlus_desc":"Nhận 2 Găng Đạo Tặc. Sau 3 giao tranh người chơi, nhận thêm 1 Găng Đạo Tặc.","DA_InfinityProtection":"Bảo Hộ Vô Tận","DA_InfinityProtection_desc":"Nhận ngay 3 vàng. Tại Vòng 3-7, nhận 1 Tam Luyện Kiếm. Tam Luyện Kiếm trao cho các đồng minh cùng hàng một lá chắn bằng 12% Máu.<br><br><rules>Giải Vô Địch Quái Vật Tấn Công, 2023</rules>","DA_Retribution":"Báo Oán","DA_Retribution_desc":"Nhận 2 Bàn Tay Công Lý. Đồng minh được trang bị Bàn Tay Công Lý nhận <keyword>Chuẩn Xác</keyword> và 25% Tỉ Lệ Chí Mạng.<br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_MoneyMonsoon":"Bão Vàng","DA_MoneyMonsoon_desc":"Nhận 7 vàng ngay bây giờ và mỗi vòng đấu cho đến hết trận.","DA_ClutteredMind":"Bừa Bộn","DA_ClutteredMind_desc":"Nhận 4 tướng 1 vàng ngay lập tức. Nếu hàng chờ của bạn đầy khi kết thúc giao tranh người chơi, nhận 3 XP.","DA_NestingDollsPlus":"Búp Bê Xây Tổ","DA_NestingDollsPlus_desc":"Sau khi một tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra 1 bản sao thấp hơn 1 cấp sao của tướng đó với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.","DA_NestingDollsPlusPlus":"Búp Bê Xây Tổ","DA_NestingDollsPlusPlus_desc":"Sau khi một tướng bị hạ gục trong giao tranh, tạo ra 1 bản sao thấp hơn 1 cấp sao của tướng đó với 60% máu. Nhận 3 lượt đổi miễn phí.","DA_SpreadingRoots":"Cắm Rễ Phân Tán","DA_SpreadingRoots_desc":"Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên và 1 vàng.","DA_SpreadingRootsPlus":"Cắm Rễ Phân Tán+","DA_SpreadingRootsPlus_desc":"Nhận 2 Ấn ngẫu nhiên, 1 Búa Rèn và 2 vàng.","DA_FeelingLucky":"Cảm Thấy May Mắn","DA_FeelingLucky_desc":"Nhận 12 vàng, sau đó tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận thêm 4 vàng.","DA_DoubleTrouble":"Cặp Đôi Hoàn Cảnh","DA_DoubleTrouble_desc":"Khi triển khai đúng 2 bản sao của một tướng, cả 2 tướng đó được tăng 25% SMCK & SMPT, và 25 Giáp & Kháng Phép. Khi ghép tướng 3 sao, nhận 1 bản sao 2 sao.","DA_HealingOrbsI":"Cầu Hồi Phục I","DA_HealingOrbsI_desc":"Khi 1 kẻ địch bị hạ gục, 1 đồng minh gần đó sẽ được hồi 250 Máu.","DA_HealingOrbsII":"Cầu Hồi Phục II","DA_HealingOrbsII_desc":"Khi 1 kẻ địch bị hạ gục, 1 đồng minh gần đó sẽ được hồi 575 Máu.","DA_CyberneticImplants_Gold":"Cấy Ghép Siêu Công Nghệ","DA_CyberneticImplants_Gold_desc":"Tướng có sở hữu trang bị nhận 100 Máu và 15% Sức Mạnh Công Kích. Nhận 1 Kiếm B.F.","DA_TheTraitTree":"Cây Tộc/Hệ","DA_TheTraitTree_desc":"Nhận 3 Ấn ngẫu nhiên và 2 vàng.","DA_TheTraitTreePlus":"Cây Tộc/Hệ+","DA_TheTraitTreePlus_desc":"Nhận 3 Ấn ngẫu nhiên, 1 Búa Rèn và 4 vàng.","DA_ForgeAFriend":"Chế Tạo Bằng Hữu","DA_ForgeAFriend_desc":"Tướng 1 vàng tiếp theo bạn mua được nâng lên 3 sao. Nhận 5 vàng.","DA_LivingForge":"Chế Tạo Tại Chỗ","DA_LivingForge_desc":"Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác ngay lập tức và sau mỗi 10 giao tranh người chơi.","DA_HardCommit":"Chỉ Một Con Đường","DA_HardCommit_desc":"Nhận 1 ấn ngẫu nhiên. Ngay lập tức và khi bắt đầu mỗi giai đoạn, nhận 1 tướng 1 sao cùng tộc/hệ, có giá bằng với Giai Đoạn hiện tại (tối đa 5) và 3 vàng.","DA_VerticalityI":"Chỉ Một Con Đường I","DA_VerticalityI_desc":"Các Tướng nhận được 1.5% Sức Mạnh Công Kích, 1.5% Sức Mạnh Phép Thuật, 1.5 Giáp và 1.5 Kháng Phép cho mỗi đồng minh có cùng tộc/hệ với họ.","DA_VerticalityII":"Chỉ Một Con Đường II","DA_VerticalityII_desc":"Các Tướng nhận được 2% Sức Mạnh Công Kích, 2% Sức Mạnh Phép Thuật, 2 Giáp và 2 Kháng Phép cho mỗi đồng minh có cùng tộc/hệ với họ.","DA_VerticalityIII":"Chỉ Một Con Đường III","DA_VerticalityIII_desc":"Các Tướng nhận được 3.5% Sức Mạnh Công Kích, 3.5% Sức Mạnh Phép Thuật, 3.5 Giáp và 3.5 Kháng Phép cho mỗi đồng minh có cùng tộc/hệ với họ.","DA_InvestmentStrategyI":"Chiến Thuật Đầu Tư I","DA_InvestmentStrategyI_desc":"Tướng của bạn nhận thêm vĩnh viễn 8 máu tối đa với mỗi vàng lợi tức bạn kiếm được. Nhận ngay 4 vàng.","DA_InvestmentStrategy":"Chiến Thuật Đầu Tư II","DA_InvestmentStrategy_desc":"Tướng của bạn nhận thêm vĩnh viễn 9 máu tối đa với mỗi vàng lợi tức bạn kiếm được. Lợi tức tối đa của bạn được tăng thêm 2. Nhận ngay 8 vàng.","DA_BlackthornTraitAugment":"Chiết Xuất Trang Bị","DA_BlackthornTraitAugment_desc":"Trong 3 lần đầu tiên bạn hiến tế tướng trên ô Gai Đen, nhận 1 bản sao của một trang bị thành phần ngẫu nhiên mà tướng đó đang mang. Nhận 1 Veigar và 1 Rek'Sai.","DA_WorththeWait":"Chờ Đợi Xứng Đáng","DA_WorththeWait_desc":"Nhận 1 tướng 1 vàng ngẫu nhiên. Nhận 1 bản sao nữa của tướng đó khi bắt đầu mỗi vòng đấu cho đến hết trận.","DA_WorththeWaitII":"Chờ Đợi Xứng Đáng II","DA_WorththeWaitII_desc":"Nhận 2 bản sao của 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên. Nhận 1 bản sao nữa của tướng đó khi bắt đầu mỗi vòng đấu cho đến hết trận.","DA_CaretakersFavor":"Chúc Phúc Của Bụt","DA_CaretakersFavor_desc":"Nhận 1 gói trang bị thành phần khi bạn đạt cấp 5, 6, 7 và 8.<br><br><rules>Gói trang bị thành phần cho 4 lựa chọn.</rules>","DA_SliceOfLife":"Chuyện Đời Thường","DA_SliceOfLife_desc":"Hai lần mỗi giai đoạn, nhận 1 tướng ngẫu nhiên. Giá của tướng tăng theo Giai Đoạn. Hiệu ứng này kết thúc sau khi nhận được 1 tướng 5 vàng.","DA_ComebackStory":"Cố Gắng Lật Kèo","DA_ComebackStory_desc":"Đội của bạn nhận 4 Máu và 0.3% Tốc Độ Đánh với mỗi Máu người chơi đã mất.","DA_MoneyHungry_NotBroken":"Cơn Khát Vàng","DA_MoneyHungry_NotBroken_desc":"Nhận 7 vàng ngay lập tức, sau đó nhận thêm 7 vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn. Nhặt vàng sẽ khiến Linh Thú của bạn to hơn.","DA_MoneyHungryPlus":"Cơn Khát Vàng+","DA_MoneyHungryPlus_desc":"Nhận 13 vàng ngay lập tức, sau đó nhận thêm 7 vàng vào khởi đầu mỗi giai đoạn. Nhặt vàng sẽ khiến Linh Thú của bạn to hơn.","DA_TonsOfStatsI":"Cộng Mệt Nghỉ!","DA_TonsOfStatsI_desc":"Đội của bạn nhận thêm 44 Máu, 4% Sức Mạnh Công Kích, 4% Sức Mạnh Phép Thuật, 4 Giáp, 4 Kháng Phép, 4% Tốc Độ Đánh và 4 Năng Lượng. ","DA_TonsOfStatsII":"Cộng Mệt Nghỉ!","DA_TonsOfStatsII_desc":"Đội của bạn nhận thêm 88 Máu, 8% Sức Mạnh Công Kích, 8% Sức Mạnh Phép Thuật, 8 Giáp, 8 Kháng Phép, 8% Tốc Độ Đánh và 8 Năng Lượng. ","DA_FrontlineFoundation":"Củng Cố Tuyến Trước","DA_FrontlineFoundation_desc":"Nhận 1 tướng Đỡ Đòn 1 vàng 2 sao và 1 Ấn phù hợp với hệ của tướng đó.","DA_BackupBows":"Cung Dự Phòng","DA_BackupBows_desc":"Nhận 1 Cung Gỗ. Sau khi các tướng của bạn tấn công 1000 lần, nhận thêm 2 Cung Gỗ.","DA_Expedition":"Cuộc Viễn Chinh","DA_Expedition_desc":"Khi bắt đầu giao tranh, mất đi vị tướng ở ô ngoài cùng bên phải hàng dự bị. Sau khi tổng giá tướng mất đi theo cách này là 33 vàng, nhận một phần thưởng mạnh mẽ. Nhận ngay 1 tướng 3 vàng. ","DA_SilverSpoon":"Đặc Quyền Phú Gia","DA_SilverSpoon_desc":"Nhận 10 XP.","DA_ComponentBuffet":"Đại Tiệc Trang Bị","DA_ComponentBuffet_desc":"Mỗi khi nhận 1 trang bị thành phần, nó biến đổi thành gói trang bị thành phần. Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Gói trang bị cho bạn 4 lựa chọn.","DA_BeltOverflow":"Đam Mê Đai Lưng","DA_BeltOverflow_desc":"Nhận 4 Đai Khổng Lồ. Đai Khổng Lồ của bạn cho thêm +85 Máu.","DA_WandOverflow":"Đam Mê Gậy","DA_WandOverflow_desc":"Nhận 4 Gậy Quá Khổ. Gậy Quá Khổ của bạn sẽ cho +5% Tốc Độ Đánh.","DA_SwordOverflow":"Đam Mê Kiếm","DA_SwordOverflow_desc":"Nhận 4 Kiếm BF. Kiếm BF của bạn sẽ cho +4% Tốc Độ Đánh.","DA_InvestedPlus":"Đầu Tư+","DA_InvestedPlus_desc":"Nhận 26 vàng. Khi bắt đầu mỗi vòng đấu, nhận 1 lượt làm mới Cửa Hàng với mỗi 10 vàng vượt hơn 50 (tối đa 80 vàng).","DA_InvestedPlusPlus":"Đầu Tư++","DA_InvestedPlusPlus_desc":"Nhận 45 vàng. Khi bắt đầu mỗi vòng đấu, nhận 1 lượt làm mới Cửa Hàng với mỗi 10 vàng vượt hơn 50 (tối đa 80 vàng).","DA_UpwardMobility":"Đẩy Nhanh Tiến Độ","DA_UpwardMobility_desc":"Giảm 1 vàng khi mua XP. Nhận 2 Máu và 1 lượt đổi miễn phí mỗi khi bạn thăng cấp.","DA_FutureFocused":"Định Hướng Tương Lai","DA_FutureFocused_desc":"Linh Thú của bạn mất 20 Máu, nhưng sau 5 giao tranh người chơi, nhận 3 tướng 4 vàng và 8 vàng.","DA_LuckyGloves":"Đo Ni Đóng Giày","DA_LuckyGloves_desc":"Găng Đạo Tặc sẽ luôn cho tướng của bạn những trang bị lý tưởng. Nhận 2 Găng Đấu Tập và 4 vàng.","DA_LuckyGlovesPlus":"Đo Ni Đóng Giày+","DA_LuckyGlovesPlus_desc":"Găng Đạo Tặc sẽ luôn cho tướng của bạn những trang bị lý tưởng. Nhận ngay 2 Găng Đấu Tập, nhận thêm 1 găng sau 4 giao tranh người chơi.","DA_Kingslayer":"Đồ Vương","DA_Kingslayer_desc":"Sau khi thắng giao tranh người chơi, nhận 1 vàng. Nếu đối thủ có nhiều máu hơn bạn, thay vào đó nhận 6 Vàng. Nhận 1 vàng.","DA_MaxBuild":"Đội Hình Tối Ưu","DA_MaxBuild_desc":"Nhận 10 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí. Khi bạn đạt cấp 9, nhận 3 lượt làm mới Cửa Hàng miễn phí và 1 Máy Sao Chép Tướng.<br><br><rules>Giải Vô Địch Thiên Hà, 2020</rules>","DA_CalledShot":"Đòn Quyết Định","DA_CalledShot_desc":"Đặt chuỗi thắng của bạn thành +4. Nhận 4 vàng.","DA_ClockworkAccelerator":"Động Cơ Tăng Tốc","DA_ClockworkAccelerator_desc":"Đội của bạn được tăng 10% Tốc Độ Đánh sau mỗi 3 giây giao tranh.","DA_18_CaretakersAlly":"Đồng Minh Của Bụt","DA_18_CaretakersAlly_desc":"Nhận ngay 1 tướng 2 vàng ngẫu nhiên. Mỗi lần thăng cấp, nhận được tướng này một lần nữa.<br><br><rules>Tướng: {Set18.Augment.CaretakersAllyChampion}</rules>","DA_MaliciousMonetization":"Dòng Tiền Mờ Ám","DA_MaliciousMonetization_desc":"Nhận 4 vàng. Trong 2 vòng tiếp theo, tướng địch sẽ rớt ra 2 vàng khi bị tiêu diệt.","DA_18_ResidualMagic":"Dư Âm Ma Thuật","DA_18_ResidualMagic_desc":"Đội của bạn được tăng 60 Máu. Mỗi khi bạn mua 1 Tinh Linh, tăng hiệu ứng này thêm 10.","DA_18_ResidualMagicPlus":"Dư Âm Ma Thuật +","DA_18_ResidualMagicPlus_desc":"Đội của bạn được tăng 75 Máu. Mỗi khi bạn mua 1 Tinh Linh, tăng hiệu ứng này thêm 10.","DA_18_ResidualMagicPlusPlus":"Dư Âm Ma Thuật ++","DA_18_ResidualMagicPlusPlus_desc":"Đội của bạn được tăng 90 Máu. Mỗi khi bạn mua 1 Tinh Linh, tăng hiệu ứng này thêm 10.","DA_18_GoodForSomethingI":"Được Cái Này Mất Cái Kia I","DA_18_GoodForSomethingI_desc":"Tướng không mang trang bị có 40% xác suất rơi ra 1 vàng khi hy sinh.","DA_Warpath":"Đường Ra Trận","DA_Warpath_desc":"Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao. Sau khi gây 80 sát thương lên người chơi, nhận 1 rương chứa các trang bị và tướng bậc cao.","DA_18_FOURcing":"Ép Bốn","DA_18_FOURcing_desc":"Nhận 1 tướng 4 vàng ngẫu nhiên. Với mỗi trang bị được gắn trên tướng đó, đội của bạn nhận 120 máu.","DA_LoadedDice":"Gian Lận","DA_LoadedDice_desc":"Xúc xắc và xu của bạn có tỉ lệ may mắn hơn.<br><br>Đổ một xúc xắc và nhận số vàng bằng với số điểm đổ được. Sau đó tung đồng xu và nhận 1 vàng nếu tung ra mặt ngửa.","DA_MakeshiftArmorI":"Giáp Tự Chế I","DA_MakeshiftArmorI_desc":"Các tướng không mang trang bị nhận 30 Giáp và Kháng Phép.","DA_MakeshiftArmorII":"Giáp Tự Chế II","DA_MakeshiftArmorII_desc":"Các tướng không mang trang bị nhận 50 Giáp và Kháng Phép.","DA_CryMeARiver":"Giọt Lệ Bi Ai","DA_CryMeARiver_desc":"Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần. Đội của bạn nhận 1 Hồi Năng Lượng. Sau 12 giây giao tranh, tăng hiệu ứng này lên thành 4.","DA_HoldTheLine":"Giữ Vững Hàng Ngũ","DA_HoldTheLine_desc":"Các tướng ở 2 hàng sau nhận 9% Sức Mạnh Phép Thuật và 8% Sức Mạnh Công Kích với mỗi tướng bắt đầu giao tranh ở hàng trên.","DA_LuxurySubscription":"Gói Đăng Ký Hạng Sang","DA_LuxurySubscription_desc":"Nhận 1 gói quà chứa 1 tướng 5 vàng, 1 tướng 1 vàng 2 sao và 3 vàng.<br><br>Khi bắt đầu 2 giai đoạn tiếp theo, nhận gói quà này một lần nữa.","DA_BoosterPack":"Gói Tăng Cường","DA_BoosterPack_desc":"Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 12 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 3 vàng!)","DA_BoosterPackPlus":"Gói Tăng Cường+","DA_BoosterPackPlus_desc":"Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 18 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 4 vàng!)","DA_BoosterPackPlusPlus":"Gói Tăng Cường++","DA_BoosterPackPlusPlus_desc":"Nhận các tướng ngẫu nhiên có tổng giá là 26 vàng. (Đảm bảo có ít nhất một tướng 5 vàng!)","DA_NestingAnvils":"Gói Trang Bị Bất Ngờ","DA_NestingAnvils_desc":"Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác. Sau khi bạn mở nó, nhận 1 Gói Trang Bị Thành Phần. Sau khi bạn mở thứ đó, nhận 4 vàng.","DA_NestingAnvilsPlus":"Gói Trang Bị Bất Ngờ+","DA_NestingAnvilsPlus_desc":"Nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác. Sau khi bạn mở nó, nhận 1 Gói Trang Bị Thành Phần. Sau khi bạn mở thứ đó, nhận 8 vàng.","DA_Slammin":"Hạ Đo Ván","DA_Slammin_desc":"Nhận 3 vàng. Sau mỗi giao tranh người chơi, nếu không có trang bị nào của bạn nằm ở hàng chờ (ngoài các trang bị tiêu thụ), nhận 2 XP.","DA_SlamminPlus":"Hạ Đo Ván+","DA_SlamminPlus_desc":"Nhận ngay 4 vàng và 10 XP. Sau mỗi giao tranh người chơi, nếu không có trang bị nào của bạn nằm ở hàng chờ (ngoài các trang bị tiêu thụ), nhận 2 XP.","DA_18_DuoQueue":"Hàng Chờ Đấu Đôi","DA_18_DuoQueue_desc":"Nhận 2 tướng 5 vàng ngẫu nhiên và 2 bản sao của một trang bị thành phần ngẫu nhiên.","DA_PandorasBench":"Hàng Chờ Pandora","DA_PandorasBench_desc":"Ở đầu mỗi vòng đấu, các tướng ở 3 ô ngoài cùng bên phải hàng chờ sẽ được chuyển đổi thành tướng ngẫu nhiên cùng giá tiền. Nhận 4 vàng.","DA_BaronsLair":"Hang Ổ Baron","DA_BaronsLair_desc":"Nhận 1 trang bị Đỡ Đòn ngẫu nhiên. Sau 8 giây giao tranh, đội của bạn nhận thêm 5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây cho đến hết giao tranh.<br><br><rules>TFT Paris Open, 2025</rules>","DA_PlotArmor":"Hào Quang Nhân Vật Chính","DA_PlotArmor_desc":"Đội của bạn nhận 8 Giáp và Kháng Phép. Sau khi còn dưới 50% Máu, tăng hiệu ứng này lên thành 40 cho đến hết giao tranh.","DA_Dummify":"Hình Nhân Hóa","DA_Dummify_desc":"Mất đi tất cả tướng trên bàn đấu và hàng chờ của bạn. Nhận 1 Hình Nhân mang 60% tổng máu của tất cả các tướng đó. Hình Nhân nhận thêm 1000 Máu mỗi giai đoạn. Nhận ngẫu nhiên 1 tướng 2 vàng 2 sao không phải đỡ đòn.","DA_PandorasItemsI":"Hộp Pandora I","DA_PandorasItemsI_desc":"Bắt đầu vòng đấu: Các trang bị trên hàng dự bị được đánh tráo ngẫu nhiên.<br><br>Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên.","DA_PandorasItemsII":"Hộp Pandora II","DA_PandorasItemsII_desc":"Bắt đầu vòng đấu: Các trang bị trên hàng dự bị được đánh tráo ngẫu nhiên.<br><br>Nhận 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.","DA_PandorasItemsIII":"Hộp Pandora III","DA_PandorasItemsIII_desc":"Bắt đầu vòng đấu: Các trang bị trên hàng dự bị được đánh tráo ngẫu nhiên.<br><br>Nhận 1 Trang Bị Ánh Sáng.","DA_BodyguardTraining":"Huấn Luyện Cận Vệ","DA_BodyguardTraining_desc":"Các đồng minh nhận 15 Giáp và Kháng Phép, tăng thêm 2 với mỗi cấp người chơi.<br><br><rules>Chung Kết Thế Giới Thời Đại Công Nghệ, 2022</rules>","DA_LateGameSpecialist":"Hướng Đến Hồi Kết","DA_LateGameSpecialist_desc":"Khi bạn đạt Cấp 9, nhận 27 vàng.","DA_WeStickTogether":"Kề Vai Sát Cánh","DA_WeStickTogether_desc":"Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 gói trang bị hoàn chỉnh. Các đồng minh có chung tộc/hệ với Ấn đó nhận thêm 30% Tốc Độ Đánh. {Augment.Variant.WeStickTogether.Tooltip} {Augment.Variant.WeStickTogether.Trait}<br><br><rules>Tactician's Crown Bước Vào Arcane, 2025</rules>","DA_MissedConnections":"Kết Nối Gián Đoạn","DA_MissedConnections_desc":"Nhận 1 bản sao của mỗi tướng 1 vàng.","DA_JeweledLotus_I":"Khảm Bảo Thạch I","DA_JeweledLotus_I_desc":"Đội của bạn nhận 10% Tỉ Lệ Chí Mạng và <keyword>Chuẩn Xác.</keyword><br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_JeweledLotus_II":"Khảm Bảo Thạch II","DA_JeweledLotus_II_desc":"Đội của bạn nhận 25% Tỉ Lệ Chí Mạng, 10% Sát Thương Chí Mạng và <keyword>Chuẩn Xác</keyword>.<br><br><rules>Chuẩn Xác: Sát thương kỹ năng có thể chí mạng. Chỉ số Chuẩn Xác cộng thêm tăng 10% Sát Thương Chí Mạng.</rules>","DA_CraftedCrafting":"Khéo Tay Hay Làm","DA_CraftedCrafting_desc":"Mỗi khi bạn chế tạo 1 trang bị hoàn chỉnh, nhận 2 lượt đổi.","DA_SoloPlate":"Khiên Đơn Đấu","DA_SoloPlate_desc":"Nhận 1 Thú Tượng Thạch Giáp. Các đồng minh mang Thú Tượng Thạch Giáp nhận 17% Máu tối đa nếu họ đứng một mình một hàng khi bắt đầu giao tranh.","DA_BuriedTreasuresIII":"Kho Báu Chôn Giấu III","DA_BuriedTreasuresIII_desc":"Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên ngay bây giờ và khi bắt đầu 6 vòng tiếp theo.","DA_IronAssets":"Kho Báu Sắt","DA_IronAssets_desc":"Nhận 1 gói trang bị thành phần và 3 vàng.","DA_RadiantRelic":"Kho Thần Tích","DA_RadiantRelic_desc":"Chọn 1 trong 5 Trang Bị Ánh Sáng. Nhận 1 Nam Châm Ma Thuật.","DA_ExtraBuckles":"Khóa Dự Phòng","DA_ExtraBuckles_desc":"Nhận 1 Đai Khổng Lồ. Sau khi các tướng của bạn chịu 75000 sát thương, nhận thêm 2 Đai Khổng Lồ.","DA_KickStart":"Khởi Động Nhanh","DA_KickStart_desc":"Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên và 1 vàng.","DA_18_RivalsAugment":"Không Đối Thủ","DA_18_RivalsAugment_desc":"Bạn có thể đưa Rengar và Kha'Zix ra sân cùng nhau mà không bị hạn chế và chúng sẽ nhận thêm sức mạnh khi tướng kia tung chiêu. Nhận 1 Rengar và 1 Kha'Zix.","DA_TradeSector":"Khu Giao Dịch","DA_TradeSector_desc":"Nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng đấu. Nhận 2 vàng.","DA_TradeSectorPlus":"Khu Giao Dịch+","DA_TradeSectorPlus_desc":"Nhận 1 lượt đổi miễn phí mỗi vòng đấu. Nhận 8 vàng.","DA_DeadlierBlades":"Kiếm Tử Thần","DA_DeadlierBlades_desc":"Nhận 1 Kiếm Tử Thần. Kiếm Tử Thần vĩnh viễn tăng thêm 1% Sức Mạnh Công Kích mỗi khi chủ sở hữu tham gia hạ gục.","DA_PatientStudy":"Kiên Nhẫn Học Tập","DA_PatientStudy_desc":"Sau giao tranh người chơi, nhận thêm 2 XP nếu bạn thắng hoặc 3 XP nếu bạn thua.","DA_PatienceIsAVirtue":"Kiên Nhẫn Là Một Đức Tính","DA_PatienceIsAVirtue_desc":"Nhận ngay 4 lượt đổi lại. Mỗi vòng đấu, nhận 1 lượt đổi miễn phí nếu bạn không mua tướng ở vòng đấu trước.","DA_TheGoldenDragon":"Kim Long","DA_TheGoldenDragon_desc":"Nhận 1 Giáp Đại Hãn. Tướng sở hữu Giáp Đại Hãn chiếm +1 vị trí trong đội hình nhưng nhận thêm 600 Máu và 20% Chống Chịu.<br><br><rules>Giáp Đại Hãn này mang lại vàng và tăng sức mạnh chiến đấu.</rules><br><rules>Giải Vô Địch Thế Giới Rồng, 2022</rules>","DA_Epoch":"Kỷ Nguyên","DA_Epoch_desc":"Ngay lập tức, và khi bắt đầu mỗi giai đoạn, nhận 4 XP và 2 lượt đổi miễn phí.","DA_EpochPlus":"Kỷ Nguyên+","DA_EpochPlus_desc":"Ngay lập tức, và khi bắt đầu mỗi giai đoạn, nhận 8 XP và 2 lượt đổi miễn phí.","DA_ItsMeBaby":"Là Ta Đây","DA_ItsMeBaby_desc":"Nhận một hào quang ở góc dưới bên phải. Tướng bên trong nhận 15% Khuếch Đại Sát Thương và 15% Tốc Độ Đánh, đồng thời rơi ra 1 vàng mỗi 5 lần tham gia hạ gục.<br><br><rules>Tactician's Crown Truyền Thuyết & Huyền Thoại, 2026</rules>","DA_GlassCannon_Silver":"Lấy Công Bù Thủ I","DA_GlassCannon_Silver_desc":"Đồng minh bắt đầu giao tranh ở hàng sau sẽ khởi đầu với 80% Máu nhưng được tăng 16% Khuếch Đại Sát Thương.","DA_GlassCannon_Gold":"Lấy Công Bù Thủ II","DA_GlassCannon_Gold_desc":"Đồng minh bắt đầu giao tranh ở hàng sau sẽ khởi đầu với 80% Máu nhưng được tăng 25% Khuếch Đại Sát Thương.","DA_FlowingTears":"Lệ Lưu Ly","DA_FlowingTears_desc":"Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần. Sau khi các tướng của bạn tiêu tốn 6500 Năng Lượng, nhận thêm 2 Nước Mắt Nữ Thần.","DA_Coronation":"Lên Ngôi Vương","DA_Coronation_desc":"Nhận 1 Vương Miện Chiến Thuật. Vương Miện, Áo Choàng và Lá Chắn Chiến Thuật sẽ cho chủ sở hữu 20% Tốc Độ Đánh, 25% Sức Mạnh Công Kích và 30% Sức Mạnh Phép Thuật.","DA_Flexible":"Linh Hoạt","DA_Flexible_desc":"Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Khi bắt đầu mỗi Giai Đoạn, nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi Ấn mà họ đang mang.","DA_SpiritOfRedemption":"Linh Hồn Chuộc Tội","DA_SpiritOfRedemption_desc":"Nhận 1 Giáp Tâm Linh. Mỗi 5 giây, Giáp Tâm Linh hồi lại cho các đồng minh trong phạm vi 1 ô 7.5% Máu đã mất của họ.","DA_TacticiansKitchen":"Linh Thú Vào Bếp","DA_TacticiansKitchen_desc":"Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Sau 3 vòng đấu, nhận 1 Áo Choàng Chiến Thuật.","DA_PortableForge":"Lò Rèn Thần Thoại","DA_PortableForge_desc":"Chọn 1 trong 4 Tạo Tác. Tạo Tác là những trang bị mạnh mẽ hơn với hiệu ứng đặc biệt.","DA_LatentForge":"Lò Rèn Tiềm Ẩn","DA_LatentForge_desc":"Sau 8 giao tranh người chơi, nhận 1 Gói Trang Bị Tạo Tác.","DA_18_SprykinAugment":"Lông Xù Bé Nhỏ","DA_18_SprykinAugment_desc":"Khi tộc/hệ Tinh Nghịch được kích hoạt, triệu hồi LXKL thứ hai mạnh bằng 35% LXKL đầu tiên. Nhận 1 Teemo, 1 Veigar và 1 Kobuko.","DA_ExclusiveCustomization":"Lựa Chọn Độc Quyền","DA_ExclusiveCustomization_desc":"Nhận 1 Rương Trang Bị May Mắn, 1 Nam Châm Ma Thuật và 7 vàng.","DA_WovenMagic":"Ma Thuật Đan Kết","DA_WovenMagic_desc":"Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Mỗi 2200 Năng Lượng tướng của bạn tiêu hao sẽ trao thêm 1 trang bị thành phần (tối đa: <tftattribute attributeId=\"TFTCalculationAttributes.GenericCalc1\"/>/3).","DA_18_LunarTraitAugment":"Mặt Trời và Mặt Trăng","DA_18_LunarTraitAugment_desc":"Các tướng Mặt Trăng của bạn nhận được 100 Máu và 8% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi tướng Mặt Trời khác biệt được triển khai. Nhận 1 Leona, 1 Kayle và 1 Diana.","DA_18_LunarTraitAugmentPlus":"Mặt Trời và Mặt Trăng+","DA_18_LunarTraitAugmentPlus_desc":"Các tướng Mặt Trăng của bạn nhận được 100 Máu và 8% Khuếch Đại Sát Thương với mỗi tướng Mặt Trời khác biệt được triển khai. Nhận 1 Leona, 1 Kayle và 1 Aphelios.","DA_CarveAPath":"Mở Lối","DA_CarveAPath_desc":"Nhận 1 Kiếm B.F. Sau khi các tướng của bạn gây 65000 sát thương vật lý, nhận thêm 2 Kiếm B.F.","DA_SweetTreats":"Món Quà Ngọt Ngào","DA_SweetTreats_desc":"Nhận 1 gói Trang Bị Tạo Tác. Đội của bạn nhận 16 Máu với mỗi trang bị đang mang trên tướng. ","DA_OneBuffTwoBuff":"Một Bùa, Hai Bùa","DA_OneBuffTwoBuff_desc":"Nhận 1 Bùa Đỏ, 1 Bùa Xanh và 1 Máy Sao Chép Tướng.","DA_18_OnesTwosThree":"Một, Hai, Ba","DA_18_OnesTwosThree_desc":"Nhận 2 tướng 1 vàng, 1 tướng 2 vàng và 1 tướng 3 vàng.","DA_18_OneTwoFive":"Một, Hai, Năm!","DA_18_OneTwoFive_desc":"Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên, 2 vàng và 1 tướng 5 vàng ngẫu nhiên.","DA_DeadlierCaps":"Mũ Tử Thần","DA_DeadlierCaps_desc":"Nhận 1 Mũ Phù Thủy Rabadon. Mũ Phù Thủy Rabadon cho 1 Hồi Năng Lượng và vĩnh viễn tăng thêm 1% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi khi chủ sở hữu tham gia hạ gục.","DA_AugmentedPower":"Nâng Tầm Uy Lực","DA_AugmentedPower_desc":"Nâng Cấp tiếp theo của bạn được tăng một bậc.","DA_ConstructACompanion":"Người Bạn Vàng","DA_ConstructACompanion_desc":"Tướng 1 vàng tiếp theo bạn mua được nâng lên 3 sao. Nhận 2 vàng.","DA_SalvageBin":"Nhà Máy Tái Chế","DA_SalvageBin_desc":"Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên ngay lập tức, và 1 trang bị thành phần sau 8 vòng giao tranh người chơi. Bán tướng sẽ tách trang bị hoàn chỉnh của tướng đó ra thành trang bị thành phần (ngoại trừ các trang bị Chiến Thuật và Ấn).","DA_SalvageBinPlus":"Nhà Máy Tái Chế+","DA_SalvageBinPlus_desc":"Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên ngay lập tức, và 1 trang bị thành phần sau 4 vòng giao tranh người chơi. Bán tướng sẽ tách trang bị hoàn chỉnh của tướng đó ra thành trang bị thành phần (ngoại trừ các trang bị Chiến Thuật và Ấn).","DA_NoScoutNoPivot":"NHẮM MẮT CHƠI BỪA","DA_NoScoutNoPivot_desc":"Các tướng tham gia giao tranh người chơi không thể được đưa về hàng dự bị hoặc bán. Đội của bạn nhận 1% Máu, 1% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật sau giao tranh người chơi.","DA_GainGold":"Nhận 21 Vàng","DA_GainGold_desc":"Nhận 21 vàng.","DA_Replication":"Nhân Bản","DA_Replication_desc":"Chọn 1 trong 3 trang bị thành phần. Trong 2 vòng đấu tiếp theo, nhận 1 bản sao của trang bị thành phần đó.","DA_StandUnited":"Nhất Thống","DA_StandUnited_desc":"Tướng của bạn nhận 1.5% Sức Mạnh Công Kích và 1.5% Sức Mạnh Phép Thuật mỗi Tộc/Hệ không phải duy nhất được kích hoạt trong đội hình. ","DA_ComponentQuest":"Nhiệm Vụ Trang Bị","DA_ComponentQuest_desc":"Nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên và 1 vàng. Trong 7 lần tiếp theo bạn thắng giao tranh người chơi, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên khác nhau. Sau đó, nhận 5 vàng.","DA_CookingPot":"Nồi Nấu Ăn","DA_CookingPot_desc":"Khi bắt đầu mỗi lượt, tất cả các đồng minh đang mang trang bị Xẻng Vàng hoặc Chảo Vàng sẽ vĩnh viễn tăng cho tướng gần nhất 60 Máu. Nhận 1 Chảo Vàng.","DA_GroupHugI":"Ôm Tập Thể I","DA_GroupHugI_desc":"Bắt đầu giao tranh: Các tướng sẽ tăng cho các tướng liền kề khác 6 Giáp và Kháng Phép. Hiệu ứng này có thể cộng dồn.","DA_GroupHugII":"Ôm Tập Thể II","DA_GroupHugII_desc":"Bắt đầu giao tranh: Các tướng sẽ tăng cho các tướng liền kề khác 9 Giáp và Kháng Phép. Hiệu ứng này có thể cộng dồn.","DA_18_BranchingOut":"Phân Nhánh","DA_18_BranchingOut_desc":"Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên.","DA_18_BranchingOutPlus":"Phân Nhánh+","DA_18_BranchingOutPlus_desc":"Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên và 1 Búa Rèn.","DA_ChampDelivery":"Phân Phối Tướng","DA_ChampDelivery_desc":"Nhận 3 tướng 2 vàng. Sau 6 vòng, nhận thêm 3 tướng cùng bậc.","DA_ChampDeliveryPlus":"Phân Phối Tướng+","DA_ChampDeliveryPlus_desc":"Nhận 3 tướng 3 vàng. Sau 6 vòng, nhận thêm 3 tướng cùng bậc.","DA_ChampDeliveryPlusPlus":"Phân Phối Tướng++","DA_ChampDeliveryPlusPlus_desc":"Nhận 3 tướng 4 vàng. Sau 6 vòng, nhận thêm 3 tướng cùng bậc.","DA_18_FaeTraitAugment":"Phình Đại","DA_18_FaeTraitAugment_desc":"Các Pix Tiên Linh giờ trở nên lớn hơn và trao thêm 50% Sức Mạnh Công Kích & Sức Mạnh Phép Thuật. Tướng Tiên Linh nhận ngay 10% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật. Nhận 1 Xayah và 1 Rakan.","DA_CelestialBlessingI":"Phước Lành Vũ Trụ I","DA_CelestialBlessingI_desc":"Đội của bạn nhận 12% Hút Máu Toàn Phần. Lượng hồi máu phụ trội sẽ được chuyển thành lá chắn, tối đa 200 Máu.","DA_CelestialBlessingII":"Phước Lành Vũ Trụ II","DA_CelestialBlessingII_desc":"Đội của bạn nhận 18% Hút Máu Toàn Phần. Lượng hồi máu phụ trội sẽ được chuyển thành lá chắn, tối đa 400 Máu.","DA_CelestialBlessingIII":"Phước Lành Vũ Trụ III","DA_CelestialBlessingIII_desc":"Đội của bạn nhận 25% Hút Máu Toàn Phần. Lượng hồi máu phụ trội sẽ được chuyển thành lá chắn, tối đa 1000 Máu.","DA_BirthdayPresent":"Quà Sinh Nhật","DA_BirthdayPresent_desc":"Nhận một tướng 2 sao và 1 vàng mỗi lần bạn lên cấp. Bậc của tướng sẽ là cấp của bạn trừ 4 (tối đa: 5 vàng).","DA_CognitiveOverload":"Quá Tải Tư Duy","DA_CognitiveOverload_desc":"Nhận 7 vàng, 1 tướng 1 vàng 2 sao, 1 tướng 2 vàng, 2 tướng 3 vàng, 1 XP và 1 lượt đổi Cửa Hàng.","DA_BonusGift":"Quà Tặng Thêm","DA_BonusGift_desc":"Bất cứ khi nào bạn mở hộp vật phẩm, bạn có 25% cơ hội nhận được 1 hộp vật phẩm xám. Nhận 1 hộp vật phẩm xám.","DA_BonusGiftPlus":"Quà Tặng Thêm+","DA_BonusGiftPlus_desc":"Bất cứ khi nào bạn mở hộp vật phẩm, bạn có 25% cơ hội nhận được 1 hộp vật phẩm xám. Nhận 2 hộp vật phẩm xám.","DA_18_RiftbeastTraitAugment":"Quái Rừng Omega","DA_18_RiftbeastTraitAugment_desc":"Giờ đây bạn có thể chọn thêm một Quái Rừng Đầu Đàn thứ hai. Nhận 1 Cua Kỳ Cục, 1 Mầm Non và 1 Sỏi.","DA_18_PrimalAugment_Nidalee":"Quái Thú Bên Trong","DA_18_PrimalAugment_Nidalee_desc":"Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi ngay bây giờ và 1 Nidalee sau 3 vòng đấu.","DA_18_PrimalAugment_Sivir":"Quái Thú Bên Trong","DA_18_PrimalAugment_Sivir_desc":"Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa.  Nhận 1 Vi ngay bây giờ và 1 Sivir sau 3 vòng đấu.","DA_18_PrimalAugmentPlus_Nidalee":"Quái Thú Bên Trong+","DA_18_PrimalAugmentPlus_Nidalee_desc":"Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi và 1 Nidalee.","DA_18_PrimalAugmentPlus_Sivir":"Quái Thú Bên Trong+","DA_18_PrimalAugmentPlus_Sivir_desc":"Tướng Nguyên Sinh cho thêm một Phước Lành nữa. Nhận 1 Vi và 1 Sivir.","DA_LegionOfThrees":"Quân Đoàn 3 Sao","DA_LegionOfThrees_desc":"Nhận 1 Ấn ngẫu nhiên. Các tướng 3 vàng của bạn và mọi đồng minh được trang bị Ấn nhận 150 Máu và 12% Tốc Độ Đánh.<br><br><rules>Giải Vô Địch Ngày Phán Quyết, 2021</rules>","DA_RadiantRascal":"Quang Lân Tiểu Yêu","DA_RadiantRascal_desc":"Nhận 1 trang bị Găng Đạo Tặc Ánh Sáng. Vật phẩm này sẽ lắp 2 trang bị Ánh Sáng ngẫu nhiên mỗi vòng đấu.","DA_SlightlyMagicRoll":"Quay Trúng Thưởng","DA_SlightlyMagicRoll_desc":"Đổ 1 con xúc xắc. Nhận thưởng dựa trên số xúc xắc đổ ra.<br><br>{Augment.Variant.SlightlyMagicRoll.Reward}","DA_HedgeFund":"Quỹ Phòng Hộ","DA_HedgeFund_desc":"Nhận 22 vàng. Lợi tức tối đa của bạn tăng lên thành 10.","DA_GoldenEgg":"Rồng Đẻ Trứng Vàng","DA_GoldenEgg_desc":"Nhận một trứng vàng nở ra sau 11 vòng đấu, cho lượng lớn báu vật. Chiến thắng vòng giao tranh người chơi sẽ đẩy nhanh thời gian nở trứng thêm một vòng.","DA_BirthdayReunion":"Sinh Nhật Đoàn Tụ","DA_BirthdayReunion_desc":"Nhận 1 tướng 2 vàng 2 sao ngẫu nhiên. Ở Cấp 6, nhận 1 trang bị thành phần ngẫu nhiên. Ở Cấp 9, nhận 1 tướng 5 vàng 2 sao ngẫu nhiên.<br><br><rules>Tactician's Crown Họa Thế Chi Linh, 2024</rules>","DA_BacklineBlueprint":"Sơ Đồ Tuyến Sau","DA_BacklineBlueprint_desc":"Nhận 1 tướng 3 vàng không phải Đỡ Đòn và 1 Ấn phù hợp với hệ của tướng đó.","DA_SpeedyDoubleKill":"Song Sát Tốc Hành","DA_SpeedyDoubleKill_desc":"Nhận 1 Cuồng Đao Guinsoo. Sau khi 2 người chơi đã bị loại, nhận 40 vàng.<br><br><rules>Giải Vô Địch Định Mệnh, 2021</rules>","DA_TwinGuardians":"Song Vệ","DA_TwinGuardians_desc":"Nếu bạn có đúng 2 đồng minh ở hàng đầu, tăng cho họ 100 Máu, 35 Giáp và 35 Kháng Phép.","DA_Hustler":"Sống Vội","DA_Hustler_desc":"Bạn không còn lợi tức, nhưng sẽ nhận 3 vàng khi bắt đầu mỗi vòng giao tranh người chơi. Nhận ngay 3 vàng.<br><br><rules>Lợi tức là lượng vàng bạn nhận được thêm từ mỗi</rules> <rules>10</rules><rules> vàng bạn giữ lại.</rules>","DA_18_SolarTraitAugment":"Sự Lựa Chọn của Mặt Trời","DA_18_SolarTraitAugment_desc":"Nhận 1 Leona, 1 Kayle và 1 Sejuani. Leona nhận được 60 Máu tối đa vĩnh viễn mỗi vòng, tăng thêm 10 với mỗi tướng 3 sao khác nhau được triển khai.","DA_18_CovenTraitAugment_LootToAP":"Tà Thuật","DA_18_CovenTraitAugment_LootToAP_desc":"Chuyển đổi Tinh Hoa Tiên Hắc Ám thành phần thưởng sẽ cho các tướng Tiên Hắc Ám Sức Mạnh Phép Thuật thay vì báu vật. Nhận 1 Camille, 1 Elise và 1 Caitlyn.","DA_ExplosiveGrowth":"Tăng Trưởng Bùng Nổ","DA_ExplosiveGrowth_desc":"Nhận 7 XP ngay bây giờ và khi bắt đầu 3 vòng đấu tiếp theo.","DA_ExplosiveGrowthPlus":"Tăng Trưởng Bùng Nổ+","DA_ExplosiveGrowthPlus_desc":"Nhận 10 XP ngay bây giờ và khi bắt đầu 3 vòng đấu tiếp theo.","DA_CapitalGainsI":"Tăng Vốn I","DA_CapitalGainsI_desc":"Tích trữ vàng bằng với lượng lợi tức bạn kiếm được. Ở vòng 3-3, nhận lượng vàng bằng 100% số vàng đã tích trữ. Nhận ngay 1 vàng.","DA_CapitalGainsII":"Tăng Vốn II","DA_CapitalGainsII_desc":"Tích trữ vàng bằng với lượng lợi tức bạn kiếm được. Ở vòng 3-3, nhận lượng vàng bằng 125% số vàng đã tích trữ. Nhận ngay 2 vàng.","DA_BoxingLessons":"Tập Chịu Đòn","DA_BoxingLessons_desc":"Đội của bạn nhận 30 Máu với mỗi tướng bắt đầu giao tranh ở hàng đầu.","DA_FocusedFire":"Tập Trung Hỏa Lực","DA_FocusedFire_desc":"Đội của bạn nhận thêm 10% Sức Mạnh Công Kích. Cứ mỗi 5 giây, họ nhận thêm 5% nữa.","DA_BronzeForLifeI":"Tất Tay Bậc Đồng I","DA_BronzeForLifeI_desc":"Đội của bạn nhận 2.5% Khuếch Đại Sát Thương cho mỗi tộc/hệ bậc Đồng.","DA_BronzeForLifeII":"Tất Tay Bậc Đồng II","DA_BronzeForLifeII_desc":"Đội của bạn nhận 2.5% Khuếch Đại Sát Thương và 4 Giáp & Kháng Phép cho mỗi tộc/hệ bậc Đồng.","DA_LevelUp":"Thăng Cấp!","DA_LevelUp_desc":"Khi bạn mua XP, nhận thêm 2 XP. Ngay lập tức nhận 6 XP.","DA_Ascension":"Thăng Hoa","DA_Ascension_desc":"Sau 12 giây giao tranh, các tướng của bạn nhận thêm 35% Khuếch Đại Sát Thương.","DA_LateGameScaling":"Thăng Tiến Cuối Trận","DA_LateGameScaling_desc":"Nhận 2 XP khi bắt đầu vòng giao tranh người chơi. Các tướng 5 vàng của bạn nhận thêm 12% Máu và 12% Tốc Độ Đánh.<br><br><rules>Tactician's Crown Thành Phố Công Nghệ, 2025</rules>","DA_PromisedProtection":"Thệ Ước Bảo Hộ","DA_PromisedProtection_desc":"Nhận 1 Lời Thề Hộ Vệ. Lời Thề Hộ Vệ cho chủ sở hữu thêm 20% Năng Lượng từ mọi nguồn và 200 Máu tối đa. ","DA_GildedSteel":"Thép Mạ Vàng","DA_GildedSteel_desc":"Nhận 2 tướng 5 vàng. Nếu bạn triển khai ít nhất 1 tướng 5 vàng, các tướng từ 1 đến 4 vàng của bạn nhận được 8% Chống Chịu.<br><br><rules>Tactician’s Crown K.O. Đại Chiến Anh Hùng, 2025</rules>","DA_GoingLong":"Thích Mở Rộng","DA_GoingLong_desc":"Bạn sẽ không còn nhận được lợi tức. Nhận ngay 10 vàng. Bắt đầu vòng đấu: nhận 4 XP.<br><br><rules>Lợi tức là lượng vàng bạn nhận được thêm từ mỗi </rules><rules>10</rules><rules> vàng bạn giữ lại.</rules>","DA_18_ElderwoodTraitAugment":"Thiên Nhiên Che Chở","DA_18_ElderwoodTraitAugment_desc":"Các tướng bắt đầu giao tranh ở ô liền kề cây Thần Rừng nhận 15% Tốc Độ Đánh và hồi 2% Máu Tối Đa mỗi 2 giây. Nhận 1 Alistar, 1 Ornn và 1 Xayah.","DA_Staffsmith":"Thợ Rèn Gậy","DA_Staffsmith_desc":"Nhận 2 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên được ghép từ Gậy Quá Khổ.","DA_Swordsmith":"Thợ Rèn Kiếm","DA_Swordsmith_desc":"Nhận 2 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên được ghép từ Kiếm B.F.","DA_ClearMind":"Thông Thoáng","DA_ClearMind_desc":"Nếu không có tướng trong hàng chờ khi kết thúc giao tranh người chơi, nhận 3 XP.","DA_TraitLadder":"Thứ Hạng Tộc Hệ","DA_TraitLadder_desc":"Nhận 1 ấn ngẫu nhiên. Sau khi triển khai 2 tộc/hệ không độc nhất trong giao tranh người chơi, nhận 1 phần thưởng. Sau đó tăng số tộc/hệ cần thiết và giá trị của phần thưởng.","DA_CalculatedLoss":"Thua Có Tính Toán","DA_CalculatedLoss_desc":"Sau khi thua giao tranh, nhận 2 vàng và 1 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.","DA_SoulAwakening":"Thức Tỉnh Linh Hồn","DA_SoulAwakening_desc":"Bắt đầu giao tranh: Đội của bạn nhận 1.5% Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật mỗi giây trong 10 giây. Khi đạt cộng dồn tối đa, gây thêm 12% sát thương chuẩn.","DA_18_FloraFatalisAugment":"Thực Vật Hấp Thụ","DA_18_FloraFatalisAugment_desc":"Nhận 1 ấn Thực Vật. Tướng mang ấn sẽ nhận gấp đôi hiệu ứng từ tộc/hệ Thực Vật. Nhận 3 vàng.","DA_18_FloraFatalisAugmentPlus":"Thực Vật Hấp Thụ","DA_18_FloraFatalisAugmentPlus_desc":"Nhận 1 ấn Thực Vật. Tướng mang ấn sẽ nhận gấp đôi hiệu ứng từ tộc/hệ Thực Vật. Nhận 3 vàng.","DA_CognitiveTax":"Thuế Nhận Thức","DA_CognitiveTax_desc":"Nhận 8 vàng và 1 XP.","DA_CognitiveTaxPlus":"Thuế Nhận Thức+","DA_CognitiveTaxPlus_desc":"Nhận 12 vàng và 3 XP.","DA_HardBargain":"Thương Vụ Khó Xơi","DA_HardBargain_desc":"Bạn không thể chọn phần thưởng trong Vòng Đi Chợ. Nhận thêm 6 máu người chơi và 8 vàng mỗi vòng đi chợ.<br><rules>Khi bạn không chọn Phần Thưởng Ở Vòng Đi Chợ, bạn sẽ được trao 1 tướng chưa có người chọn cùng trang bị đi kèm.</rules>","DA_QuickStreaks":"Tích Chuỗi Nhanh","DA_QuickStreaks_desc":"Bạn nhận được gấp đôi tiến trình chuỗi thắng và chuỗi thua. Nhận 2 vàng.","DA_FindYourCenter":"Tiền Vệ Trung Tâm","DA_FindYourCenter_desc":"Tướng bắt đầu giao tranh ở chính giữa hàng trên sẽ được nhận 15% Khuếch Đại Sát Thương và 25% Máu tối đa.","DA_18_BlossomTraitAugment":"Tiếng Gọi Hoa Nở","DA_18_BlossomTraitAugment_desc":"Khi bạn mua 1 Tinh Linh, nhận 1 tướng Hoa Linh ngẫu nhiên dựa trên giá của Tinh Linh. Nhận 1 Yunara, 1 Yorick và 1 Karma.","DA_ItemGrabBag":"Tiếp Tế Trang Bị I","DA_ItemGrabBag_desc":"Nhận 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên.","DA_ShoppingSpree":"Tín Đồ Mua Sắm","DA_ShoppingSpree_desc":"Khi bạn thăng cấp, nhận số lượt làm mới cửa hàng miễn phí tương đương với cấp của bạn +1. Nhận 6 vàng.","DA_18_CovenTraitAugment":"Tín Đồ Tiên Hắc Ám","DA_18_CovenTraitAugment_desc":"Khi bạn chọn tiếp tục thu thập tinh hoa Tiên Hắc Ám, hồi 2 máu Linh Thú. Nhận 1 Camille, 1 Elise và 1 Caitlyn.","DA_18_WispRebatePlus":"Tinh Linh Hoàn Tiền","DA_18_WispRebatePlus_desc":"Mỗi lần bạn mua một Tinh Linh, nhận được 2 vàng. Nhận ngay 4 vàng.","DA_18_WispRebatePlusPlus":"Tinh Linh Hoàn Tiền+","DA_18_WispRebatePlusPlus_desc":"Mỗi lần bạn mua một Tinh Linh, nhận được 2 vàng. Nhận ngay 8 vàng.","DA_18_LuxAugmentII":"Tinh Thông Mọi Tộc","DA_18_LuxAugmentII_desc":"Mở kho vũ khí và chọn một trong 3 tộc/hệ. Nhận 1 Lux mang tộc/hệ đó và 1 Ngọn Giáo Shojin.<br><br><dim>Các tộc/hệ trên sân của bạn sẽ có khả năng xuất hiện trong kho vũ khí cao hơn. Lux tăng +2 cho tộc/hệ được chọn</dim>","DA_ShimmerscaleEssence":"Tinh Túy Kim Long","DA_ShimmerscaleEssence_desc":"Nhận 1 Giáp Đại Hãn. Sau 7 giao tranh người chơi, nhận 1 Kiếm Của Tay Bạc.","DA_GiantAndMighty":"To Lớn & Mạnh Mẽ","DA_GiantAndMighty_desc":"Đội của bạn hóa lớn, được tăng 200 Máu và 10% Máu tối đa.","DA_TheTower":"Tòa Tháp","DA_TheTower_desc":"Nhận 1 Hình Nhân khổng lồ. Cứ mỗi 4 giây, nó phóng điện vào 3 kẻ địch gần nhất, gây sát thương chuẩn tương đương 5% Máu tối đa.","DA_Min_Max":"Tối Đa Hóa","DA_Min_Max_desc":"Nhận 1 Nam Châm Hoàng Kim và 4 trang bị thành phần ngẫu nhiên.","DA_ForgedInStrength":"Tôi Luyện Sức Mạnh","DA_ForgedInStrength_desc":"Nhận 1 Tạo Tác ngẫu nhiên. Khi bạn xuống dưới 35 Máu, nhận thêm 1 Tạo Tác ngẫu nhiên, 1 trang bị hoàn chỉnh ngẫu nhiên, và 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.<br><br><rules>Giải Vô Địch Remix Rumble, 2023</rules>","DA_SoloLeveling":"Tôi Thăng Cấp Một Mình","DA_SoloLeveling_desc":"Trong 5 giao tranh tiếp theo, bạn chỉ được triển khai 1 tướng, nhưng tướng đó sẽ được tăng mạnh chỉ số. Nhận 1 XP với mỗi mạng hạ gục tướng đó đạt được. Sau đó, nhận 2 trang bị thành phần.","DA_HeartOfSteel":"Trái Tim Sắt Đá","DA_HeartOfSteel_desc":"Nhận 1 Trái Tim Kiên Định. Mỗi 10 giây mà chủ sở hữu sống sót trong giao tranh, Trái Tim Kiên Định nhận thêm vĩnh viễn 16 Máu tối đa.","DA_YoungAndWildAndFree":"Trẻ, Khỏe & Tự Do","DA_YoungAndWildAndFree_desc":"Bạn sẽ luôn được di chuyển tự do trong Vòng Đi Chợ. Nhận 5 vàng.","DA_CyberneticUplink_Gold":"Trí Tuệ Siêu Công Nghệ","DA_CyberneticUplink_Gold_desc":"Tướng có sở hữu trang bị nhận 100 Máu và 2 Hồi Phục Năng Lượng. Nhận 1 Nước Mắt Nữ Thần.","DA_CallToChaos":"Triệu Gọi Hỗn Mang","DA_CallToChaos_desc":"Nhận 1 phần thưởng mạnh mẽ và ngẫu nhiên.","DA_CommerceCore":"Trung Tâm Thương Mại","DA_CommerceCore_desc":"Nhận 16 lượt đổi cửa hàng miễn phí ngay lập tức và 3 lượt đổi mỗi vòng đấu cho đến hết trận.","DA_SeraphimsStaff":"Trượng Đại Thiên Sứ","DA_SeraphimsStaff_desc":"Nhận 1 Quyền Trượng Thiên Thần. Quyền Trượng Thiên Thần tăng thêm 2 Hồi Phục Năng Lượng nếu chủ sở hữu có 90% Sức Mạnh Phép Thuật trở lên.","DA_ElectrochargeI":"Tụ Điện I","DA_ElectrochargeI_desc":"Mỗi khi đồng minh nhận 4 đòn đánh, họ sẽ gây 30 - 90 (dựa trên Giai Đoạn hiện tại) sát thương phép lên kẻ địch gần đó (1 giây hồi chiêu).","DA_ElectrochargeII":"Tụ Điện II","DA_ElectrochargeII_desc":"Mỗi khi đồng minh nhận 4 đòn đánh, họ sẽ gây 50 - 140 (dựa trên Giai Đoạn hiện tại) sát thương phép lên kẻ địch gần đó (1 giây hồi chiêu).","DA_BuildABud":"Tự Lập Đội","DA_BuildABud_desc":"Nhận 1 tướng 1 vàng 3 sao ngẫu nhiên. Nhận 6 vàng.","DA_18_BigGrabBag":"Túi Đồ Cỡ Đại","DA_18_BigGrabBag_desc":"Nhận 3 trang bị thành phần ngẫu nhiên, 2 vàng và 1 Búa Rèn.","DA_SmallGrabBag":"Túi Đồ Cỡ Nhỏ","DA_SmallGrabBag_desc":"Nhận 2 trang bị thành phần ngẫu nhiên.","DA_HeroicGrabBag":"Túi Đồ Siêu Hùng","DA_HeroicGrabBag_desc":"Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận 4 vàng.","DA_HeroicGrabBagPlus":"Túi Đồ Siêu Hùng+","DA_HeroicGrabBagPlus_desc":"Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận 8 vàng.","DA_HeroicGrabBagPlusPlus":"Túi Đồ Siêu Hùng++","DA_HeroicGrabBagPlusPlus_desc":"Nhận 2 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận 14 vàng.","DA_UrfsGrabBag":"Túi Đồ Urf","DA_UrfsGrabBag_desc":"Nhận 1 Xẻng Vàng, 3 trang bị thành phần ngẫu nhiên và 5 vàng.","DA_URF":"U.R.F","DA_URF_desc":"Nhận 1 Xẻng Vàng. Các tướng mang Xẻng Vàng hoặc Chảo Vàng nhận thêm 20% Tốc Độ Đánh và 3 Hồi Năng Lượng.","DA_GoldenGamble":"Ván Cược Hoàng Kim","DA_GoldenGamble_desc":"Nhận 2 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.","DA_GoldenGamblePlus":"Ván Cược Hoàng Kim+","DA_GoldenGamblePlus_desc":"Nhận 3 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.","DA_GoldenGamblePlusPlus":"Ván Cược Hoàng Kim++","DA_GoldenGamblePlusPlus_desc":"Nhận 6 vàng và tung đồng xu. Nếu ra mặt ngửa, nhận 1 Rương Trang Bị Ánh Sáng May Mắn. Nếu ra mặt sấp, nhận 2 Gói Trang Bị Hoàn Chỉnh.","DA_SilverDestiny":"Vận Mệnh Bạc","DA_SilverDestiny_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Bạc và 2 vàng.","DA_SilverDestinyPlus":"Vận Mệnh Bạc+","DA_SilverDestinyPlus_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Bạc và 4 vàng.  ","DA_SilverDestinyPlusPlus":"Vận Mệnh Bạc++","DA_SilverDestinyPlusPlus_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Bạc và 7 vàng.  ","DA_PrismaticDestiny":"Vận Mệnh Kim Cương","DA_PrismaticDestiny_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Kim Cương ngẫu nhiên và 4 vàng.","DA_PrismaticDestinyPlus":"Vận Mệnh Kim Cương+","DA_PrismaticDestinyPlus_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Kim Cương ngẫu nhiên và 10 vàng.","DA_GoldDestiny":"Vận Mệnh Vàng","DA_GoldDestiny_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Vàng ngẫu nhiên và 3 vàng.  ","DA_GoldDestinyPlus":"Vận Mệnh Vàng+","DA_GoldDestinyPlus_desc":"Nhận 1 Nâng Cấp Vàng ngẫu nhiên và 6 vàng.","DA_AdvancedLoan":"Vay Tạm Ứng","DA_AdvancedLoan_desc":"Nhận 20 Vàng. Nâng cấp tiếp theo của bạn bị giảm 1 bậc.","DA_AdvancedLoanPlus":"Vay Tạm Ứng+","DA_AdvancedLoanPlus_desc":"Nhận 33 Vàng. Nâng cấp tiếp theo của bạn bị giảm 1 bậc.","DA_PrismaticTicket":"Vé Kim Cương","DA_PrismaticTicket_desc":"Mỗi khi cửa hàng được đổi lại, bạn có 45% tỉ lệ nhận được thêm 1 lượt đổi miễn phí.","DA_CursedCrown":"Vương Miện Hắc Hóa","DA_CursedCrown_desc":"Tăng +2 số lượng tướng tối đa và đội của bạn nhận 4% Chống Chịu, nhưng bạn sẽ nhận gấp đôi sát thương lên Linh Thú khi thua giao tranh người chơi.","DA_TimeSkip":"Vượt Thời Gian","DA_TimeSkip_desc":"Vô hiệu hóa cửa hàng của bạn trong 3 vòng tiếp theo. Sau đó nhận 32 XP.","DA_TeamBuilding":"Xây Dựng Đội Hình","DA_TeamBuilding_desc":"Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ. Nhận thêm 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ nữa sau 5 vòng giao tranh người chơi.<br><br><rules>Trang bị này cho phép bạn sao chép 1 tướng 3 vàng trở xuống.</rules>","DA_Recombobulator":"Xoay Bài Tự Động","DA_Recombobulator_desc":"Tất cả tướng trên sân đấu của bạn sẽ vĩnh viễn chuyển thành tướng ngẫu nhiên với giá cao hơn 1 bậc (tối đa 5). Nhận 2 Nam Châm Ma Thuật và 3 lượt đổi miễn phí.","DA_EpicRolldown":"Xúc Xắc Hoành Tráng","DA_EpicRolldown_desc":"Khi đạt Cấp 8, nhận 20 lượt đổi Cửa Hàng.<br><br><rules>Giải Vô Địch Runeterra Tái Hợp, 2023</rules>","DA_MagicRoll":"Xúc Xắc Ma Pháp","DA_MagicRoll_desc":"Đổ 3 xúc xắc. Nhận nhiều loại phần thưởng dựa trên tổng số đã đổ được.<br><br>{Augment.Variant.MagicRoll.Reward}","DA_RollingForDays":"Xúc Xắc Vô Tận","DA_RollingForDays_desc":"Nhận 10 lượt đổi Cửa Hàng miễn phí.","DA_18_WeightTheWorth":"Xứng Đáng Chờ Đợi","DA_18_WeightTheWorth_desc":"Lần đầu tiên bạn nâng một tướng lên 3 sao, nhận 1 bản sao của tướng đó mỗi vòng đấu cho đến hết trận. Nâng tướng đó lên 3 sao lần nữa sẽ nhận thêm bản sao. Nhận 1 Máy Sao Chép Tướng Cỡ Nhỏ và 1 Máy Sao Chép Tướng Tí Hon."};